Atlantic Từ Sơn- 30 Từ vựng thường gặp ở rạp chiếu phim


Ngày đăng: 12-01-2017 | Ngày cập nhật: 12-01-2017
Atlantic Từ Sơn- 30 Từ vựng thường gặp ở rạp chiếu phim
#Like và share page để xem thêm nhiều tin tức và bài học hữu ích nhé
30 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP Ở RẠP CHIẾU PHIM
---
1. Coming soon /’kʌmiη su:n/: Sắp phát hành, sớm ra mắt
2. Opening day /’oupniη dei/ : Ngày công chiếu
3. Show time /∫ou taim/ : Giờ diễn
4. Box-office /’bɔks,ɔfis/ : Chỗ bán vé
5. Trailer /’treilə/ : Đoạn phim quảng cáo phim mới
6. Premiere /’premiə(r)/ : Buổi công chiếu đầu tiên
7. Ticket /’tikit/: Vé
8. 3D glass /3D glɑ:s/: Kính 3D
9. Popcorn /’pɔpkɔ:n/: Bỏng ngô, bắp rang bơ
10. Soft drink /,sɔft’driηk/: Nước ngọt
11. Curtain /’kə:tn/: Bức màn
12. Screen /skri:n/: Màn hình
14. Now showing : đang chiếu 
15. Plot /plɔt/: tình tiết , nội dung
16. Photo booth: bốt chụp ảnh 
17. Blockbuster /ˈblɒkˌbʌstə/: phim bom tấn
18. Movie poster: áp phích quảng cáo phim
19. Row /rou/: Hàng ghế
20. Seat /si:t/: chỗ ngồi 
21. Couple seat /ˈkʌp.l ̩ si:t/: ghế đôi
22. Actor /æktə/ : diễn viên nam 
23. Actress /'æktrɪs/: diễn viên nữ
CÁC THỂ LOẠI PHIM
24. romantic comedy /rə'mæntik kɔmidi/: phim hài tình cảm 
25. foreign /'fɔrin/ : phim nước ngoài 
26. science fiction /'saiəns'fikʃn/ : phim khoa học viễn tưởng 
27. horror /hɔrə/ : phim kinh dị 
28. documentary /'dɔkju'mentəri/: phim tài liệu 
29. animation /,æni'meiʃn/ : phim hoạt hình 
30. comedy /kɔmidi/ : phim hài
---------------------------------
==================================