Học tiếng Trung giao tiếp tại ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn uy tín chất lượng hàng đầu Từ Sơn Bắc Ninh


Ngày đăng: 17-03-2017 | Ngày cập nhật: 17-03-2017
HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TẠI TRUNG TÂM
NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ ATLANTIC  
Một số nghề nghiệp tiếng Trung
– lǎoshī 老 師 (lão sư 老 师) = giáo viên, thầy giáo (cô giáo).
– xuéshēng 學 生 (học sinh 学 生) = học sinh.
– gōngchéngshī 工 程 師 (công trình sư 工 程 师) = kỹ sư.
– lǜshi 律 師 (luật sư 律 师) = luật sư.
– jiànzhùshī  建 筑 師 (kiến trúc sư 建 筑 师) = kiến trúc sư.
– yīshēng 醫 生 (y sinh 医 生) = dàifu 大 夫 (đại phu) = bác sĩ.
– yáyī 牙 醫 (nha y) = yákē yīshēng (nha khoa y sinh 牙 科 医 生) = nha sĩ.
– zhíyuán 職 員 (chức viên 职 员) = công chức.
– hùshi 護 士 (hộ sĩ 护 士) = y tá.
– gōngrén 工 人 (công nhân) = công nhân.
– nóngmín 農 民 (nông dân 农 民) = nông dân.
– shāngrén 商 人 (thương nhân) = người kinh doanh, thương gia.
– yǎnyuán 演 員 (diễn viên 演 员) = diễn viên.
– zuòjiā 作 家 (tác gia) = nhà văn.
– jìzhě 記 者 (ký giả 记 者) = nhà báo.
– lǐfàshī 理 髮 師 (lý phát sư 理 发 师) = thợ hớt tóc; thợ uốn tóc.
– mùjiàng 木 匠 (mộc tượng) = mùgōng 木 工 (mộc công) = thợ mộc.
– qìzhuān gōngrén 砌 磚 工 人 (thế chuyên công nhân 砌 砖 工 人) = thợ hồ, thợ nề.
****************************************************
Thông tin được cung cấp bởi Trung Tâm Ngoại Ngữ Atlantic
Đ/C: 24 LÝ THÁNH TÔNG- ĐỒNG NGUYÊN-TỪ SƠN-BẮC NINH
ĐT: 02413.745.724/ 02413.745.725/ 02413.745.726
HOTLINE: 0973.825.167