Từ vựng về bảo vệ môi trường


Ngày đăng: 20-03-2017 | Ngày cập nhật: 20-03-2017

 Derivatives address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change
giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu
- fight/take action on/reduce/stop global warming
đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu
- limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution
hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường
- cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions
giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính
- offset carbon/CO2 emissions
làm giảm lượng khí thải carbon/CO2
- reduce (the size of) your carbon footprint
làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.
/
Lưu ý: Tác động của bạn đến môi trường mạnh đến cỡ nào, những hành động thường nhật của bạn thải thêm vào khí quyển bao nhiêu khí carbonic (CO2); tất cả những số liệu đó sẽ được tính toán đo lường và hiển thị bằng một con số mà chúng ta gọi là carbon footprint – dấu chân carbon. Con số của bạn càng lớn thì tác động xấu của bạn đến môi trường càng mạnh.
/
- achieve/promote sustainable development
đạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững
- preserve/conserve biodiversity/natural resources
bảo tồn/ giữ gìn sự đa dạng sinh học/tài nguyên thiên nhiên
- protect endangered species/a coastal ecosystem
bảo vệ chủng loài có nguy cơ tuyệt chủng/hệ sinh thái ven bờ
- prevent/stop soil erosion/overfishing/massive deforestation/damage to ecosystems
ngăn chặn sự xói mòn đất/sự đánh bắt cá quá mức/sự phá hủy rừng trên diện rộng/sự tàn phá hệ sinh thái
- raise awareness of environmental issues
nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường
- save the planet/the rainforests/an endangered species
cứu lấy hành tinh/những khu rừng nhiệt đới/loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng
1.      Điện thoại : 02413.745.724 - 02413.745.725 - 02413.745.726.
Hotline: 0973.825.167
https://www.facebook.com/images/emoji.php/v6/f28/1/16/1f3eb.png