Những cụm từ và thành ngữ với ‘No’


Ngày đăng: 21-03-2017 | Ngày cập nhật: 21-03-2017
 Trong tiếng Anh, có rất nhiều từ ghép và thành ngữ phổ biến đi với từ “No”. Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học này nhé!

Từ ghép
Nobody = None: Không ai
Nothing: Không có gì
hoc tieng anh online
Nothing at all: Không có gì cả
No choice: Hết cách, không còn lựa chọn khác
No way out: Không lối thoát
No more, no less: Không hơn, không kém
No kidding? Không nói chơi chứ?
No way: Còn lâu, không đời nào.
No problem: Dễ thôi, không vấn đề gì
No offense: Không phản đối

Ví dụ 1:
Younger: Brother, could you lend me a million Dong? I need buy that pair of shoes.
Em: Anh, cho em mượn 1 triệu đồng được không? Em cần mua đôi giày đó.
Older: No way, you have a thousand pair of shoes.
Anh: Không đời nào, em có cả ngàn đôi rồi còn gì.

Ví dụ 2:
He did reveal the truth but nobody believes him.
Anh ấy đã tiết lộ sự thật nhưng không ai tin anh ấy.

Ví dụ 3:
A: I do not mean to insult you.
Tôi không có ý xúc phạm bạn.
các trang web hoc tieng anh tot nhat 
B: No offense, I just don’t like parties.
Tôi không phản đối, tôi chỉ không thích các bữa tiệc.

Các thành ngữ 
No sooner said than done: làm luôn, làm ngay
Ví dụ:
Would you mind turning off the voice for a while? – No sooner said than done.
Phiền cậu tắt đài đi một lúc được không? – Ngay và luôn ấy.
No laughing matter: Đừng có bỡn cợt (rất nghiêm trọng đấy)

Ví dụ:
All things she said is true. You’ll see it’s no laughing matter.
Tất cả điều cô ấy nói là sự thật. Cậu sẽ thấy nó không phải chuyện đùa đâu.
hoc tieng anh truc tuyen 
There is no fool like an old fool: không phải là người già thì không phạm các sai lầm ngớ ngẩn
Ví dụ:
He is 60 and he is going to get married 28-year women. People said that there is no fool like an old fool.
Ông ấy 60 tuổi rồi và ông sắp cưới một phụ nữ 28 tuổi. Mọi người nói không phải già rồi thì luôn đúng đắn. 

Thông tin liên hệ


: elight123
:
:
:
: