​ Các tính từ chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng trong tiếng Nhật


Ngày đăng: 21-03-2017 | Ngày cập nhật: 21-03-2017

 
嬉しい - Ureshii: Cảm giác vui mừng
楽しい - Tanoshii: Cảm giác vui vẻ
寂しい -Sabishi: Cảm giác buồn, cô đơn
悲しい - Kanashi: Cảm giác buồn, đau thương
面白い - Omoshiroi: Cảm thấy thú vị
羨ましい - Urayamashi: Cảm thấy ghen tỵ!
恥ずかしい - Hazukashi: Xấu hổ, đỏ mặt
懐かしい - Natsukashii: Nhớ nhung ai đó
がっかりする -Gakkarisuru: Thất vọng về ai đó
びっくりする -Bikkirisuru: Giật mình ngạc nhiên
うっとりする -Uttorisuru: Mải mê quá mức!
イライラする -Irairasuru: Cảm thấy nóng ruột,thiếu kiên nhẫn!
ドキドキする -Dokidokisuru: Hồi hộp, run
はらはらする -Haraharasuru: Cảm giác sợ
わくわくする -Wakuwakusuru: Ngóng đợi,nóng lòng…
  1. Điện thoại : 02413.745.724 - 02413.745.725 - 02413.745.726.
    Hotline: 0973.825.167