Dụng cụ đựng đồ nhà bếp


Ngày đăng: 18-04-2017 | Ngày cập nhật: 18-04-2017

34. pot holder /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ - miếng lót nồi
35. timer/ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ/- đồng hồ để trong bếp
36. oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)
37. jar /dʒɑːʳ/ - vại, bình, lọ
38. mixer /ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn
39. food processor/fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm
40. sink /sɪŋk/ - bồn rửa bát
41. dishes /dɪʃiz/ - bát đĩa
42. paper towel/ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ - khăn giấy
43. sponge /spʌndʒ/- bọt biển, xốp
44. coffee grinder/ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ/- máy nghiền cà phê
45. cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn
46. chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/ Đũa
47. china /'tʃainə/ đồ sứ
48. food container / fuːd kənˈteɪnər / hộp chứa thức ăn
49. pan /pæn/ chảo
50. bowl /bəʊl/ chén/tô
51. cooker /kʊkəʳ/ cái nồi
52. toque /touk/ nón đầu bếp
Điện thoại : 02413.745.724 - 02413.745.725 - 02413.745.726.
Hotline: 0973.825.167
https://www.facebook.com/images/emoji.php/v6/f28/1/16/1f3eb.png