50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Từ - Trạng Thái-Atlantic Từ Sơn


Ngày đăng: 19-04-2017 | Ngày cập nhật: 19-04-2017
50 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tính Từ - Trạng Thái-Atlantic Từ Sơn
1. 필요없다 không cần thiết
2. 넓다 rộng
3. 뚱뚱하다 béo,mập
<3 Like và share bài để học nhé 
4. 설익다 sống(chưa chín)
5. 춥다 lạnh
6. 적다 ít
7. 늙다 già
8. 비싸다 đắt,mắc
9. 가깝다 gần
10. 작다 nhỏ
11. 빠르다 nhanh
12. 예쁘다 đẹp(nữ)
13. 느리다 chậm
14. 기분이 좋다 vui vẻ
15. 더럽다 dơ bẩn
16. 낮다 thấp
17. 깨끗하다 sạch sẽ
18. 약하다 yếu
19. 좋다 tốt
20. 잘 생기다 đẹp(nam)
21. 덥다 nóng
22. 날씬하다 thon thả
23. 두껍다 dày
24. 재미있다 hay ,thú vị
25. 안좋다 không tốt
26. 싸다 rẻ
27. 깊다 sâu
28. 짧다 ngắn
29. 못 생기다 xấu(về hình thức)
30. 젊다 trẻ
31. 필요하다 cần thiết
32. 높다 cao
33. 재미없다 không hay,dở
34. 얇다 mỏng
35. 기분이 안 좋다 không vui
36. 기쁘다 vui mừng
37. 많다 nhiều
38. 냄새 좋다 mùi thơm
39. 크다 lớn
40. 슬프다 buồn
41. 불쌍하다 tội nghiệp
42. 냄새 나다 có mùi(hôi,thơm)
43. 낫다 thấp
44. 좁다 chật
45. 건강하다 khoẻ
46. 익다 chín
47. 길다 dài
48. 나쁘다 xấu( nội dung)
49. 행복하다 hạnh phúc
50. 멀다 xa
Ngoại ngữ #Atlantic Từ Sơn
#HỌC_TIẾNG_HÀN