99 từ vựng tiếng Nhật chuyên dụng trong ngành cơ khí


Ngày đăng: 19-05-2017 | Ngày cập nhật: 19-05-2017

Kể từ khi phong trào đi xuất khẩu lao động Nhật Bản nở rộ, cơ khí vẫn luôn là ngành được nhiều người dân Việt Nam lựa chọn. bởi những lý do:
- Thứ nhất, Nhật Bản là cường quốc có nền công nghiệp hàng đầu thế giới trong đó cơ khí chính là một trong những ngành mũi nhọn thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Nhật Bản nên nhu cầu tuyển dụng của ngành này rất cao.
- Thứ hai, mức thu nhập của đơn hàng này rất cao.
-  Thứ ba, sang Nhật làm cơ khí không chỉ giúp người lao động nâng cao chuyên môn tay nghề mà sau khi về nước lại có cơ hội rất lớn làm việc tại các công ty liên doanh Việt Nhật. 

Chi phí đi xuất khẩu lao động Nhật Bản ngành cơ khí là bao nhiêu?
Đơn hàng tuyển nam làm cơ khí xuất khẩu lao động lương cao tại Nhật Bản


Dưới đây là bài tổng hợp 100 từ vựng quan trọng trong ngành cơ khí hy vọng có thể sẽ hữu ích cho các thực tập sinh đi xuất khẩu lao động Nhật Bản hay những bạn yêu thích chuyên ngành này.
co khi Nhat

1 : kìm 釘抜き(くぎぬき)
2 : mỏ lết モンキーレンチ
3 : cờ lê スパナ
4 : tô vít 螺子回し(ねじまわし)/ドライバー
5 : tô vít 1 cạnh プラスドライバー
5 : dao 切れ刃(きれは)/バイト
6 : dầu nhớt 潤滑油(じゅんかつゆ)
7 : kéo 鋏(はさみ)
8 : mũi khoan 教練(きょうれん)
9 : dây xích チェーン
10 : bản lề 蝶番(ちょうつがい)/ヒンジ
11 : búa 金槌(かなづち)/ハンマー
12 : mỡ グリース/グリースガン
13 : đá mài 砥石(といし)
14 : dũa やすり
15 : ốc ,vit 捻子(ねじ)/キーパー

tieng Nhat nganh co khi
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ cơ khí

16 : giấy ráp 研磨紙(けんまし)/サンドペーパー
17 : chổi than カーボンブラシ/石炭ブラシ(せきたんブラシ)
18 : đá cắt sắt 切断用研削砥石(せつだんようけんさくといし)
19 : mũi doa ブローチ
20 : Panme マイクロ
21 : thước kẹp スライドキャリパス
22 :đồng hồ đo biến dạng ひずみ計(ひずみけい)
23 :máy nén khí 空気圧縮機(くうきあっしゅくき)
24 : Máy điều hòa nhiệt độ エアコン
25 : máy cắt せん断機(せんだんき)/カッター
26 : lưỡi cưa ハックソーブレード
27 : thước trượt スライジング゙ルール
28 : bulong ヴォルト
29 : máy tiện  旋盤気(せんばんき)
30 : máy gia công CNC CNC工作機械(しえぬし こうさくきかい)
31 : que hàn 溶接棒(ようせつぼう)
32 : máy hàn 溶接機(ようせつき)
33 : nam châm điện エレクトロマグネット



Xem thêm video từ vựng tiếng Nhật về công cụ cơ khí:

 

34 : máy đột dập  ドリルプレス
35 : bóng đèn バルブ
36 : đèn huỳnh quang 蛍光灯(けいこうとう)
37 : máy biến áp スライダック/変圧器(へんあつき)
38 : công tắc スイッチ
39 : dây điện ワイヤ
40 : động cơ エンジン
41 : cầu chì 安全器(あんぜんき)
42 : cảm biến センサ
43 : ổ cắm điện ハウジング
44 : phích cắm điện プラグ
45 : dòng điện エレクトリック/電流(でんりゅう)
46 : tần số 周波数(しゅうはすう)
47 : pin. Ăcqui セル/電池(でんち)
48 : điện tử 電子(でんし)
49 : điện áp 電圧(でんあつ)
50 : điện cao áp 電高圧(でんこうあつ)
51 : định mức 規制(きせい)/適正化(てきせいか)
52 : vòng quay ターン
53 : tốc độ quay ロールレート
54 : đương kính 円の直径(えんのちょっけい)
55 : quy ước 慣例(かんれい)
56: sự cách điện インシュレーション/電気絶縁(でんきぜつえん)
57 : công xuất アウトプット
58 : dung lượng 収容力(しゅうようりょく)/容量(ようりょう)
59 : mất điện , cúp điện 停電(ていでん)
60 : chu vi  周囲(しゅうい)
61 : ngoài 外(そと)
62 : trong 中(なか)
63 : đường kính. 口径(こうけい)
64 : đường kính ngoài. 外径(がいけい)
65 : đường kính trong. 内径(ないけい)
66 : máy ép 圧搾機(あつさくき)

Xem thêm video từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hàn cơ khí:

 

67 : máy bơm ポンプ
68 : máy uốn (dùng uốn tôn)  ベンダ
69 : Khoan 穴あけ(あなあけ)drilling
70 : Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn 穴基準はめあい(あなけじゅんはめあい)hole-basis system of fits
71 : Đột 穴抜き(あなぬき)piercing
72 : Thiết bị đo アナログ計器(あなろぐけいき)analog/ analog instrument
73 : Hốc dạng hàm ếch アンダーカットundercut
74 : Tấm hướng dẫn, bộ khuyêchs tán 案内翼(あないよく)guide vane, stationary diffuser
75 : Bu lông chốt, bu lông neo アンカーボルト anchor bolt
76 : Van không chịu tải trọng アンローディング弁(アンローディングべん)unloading valve
77 : Ổn định hóa 安定化(あんていか)stabilization
78 : Bộ ổn áp, bộ ổn định 安定化補償器(あんていかほしょうき)stabilizer
79 : Quản lý an toàn 安全管理(あんぜんかんり)safety management
80 : Kho lưu trữ an toàn 安全在庫(あんぜんざいこ)safety stock
81 : Sự chồn mối hàn アップセット溶接(アップセットようせつ)upset welding
82 : Độ nhám 粗さ(あらさ)roughness
83 : Rãnh đuôi én あり溝(ありみぞ)dovetail groove
84 : Phèn アルマイトalumite
85 : Nhôm アルミニウムaluminium
86 : Hợp kim nhôm アルミニウム合金(アルミニウムごうきん)aluminum alloy
87 : Bánh răng trung gian 遊び歯車(あそびはぐるま)idle gear
88 : Hàn ép, hàn có áp lực 圧接(あっせつ)pressure welding
89 : Động cơ cháy nhờ nén 圧縮着火機関(あっしゅくちゃっかきかん)compression ignition engine
90 : Chất lỏng nén 圧縮液(あっしゅくえき)compressed liquid
91 : Tỉ lệ nén 圧縮比(あっしゅくひ)compression ratio
92 : Tải trọng nén 圧縮荷重(あっしゅくかじゅう)compressive load
93 : Quá trình nén, thì nén 圧縮行程(あっしゅくこうてい)compression stroke
94 : Sự cán 圧延(あつえん)rolling
95 : Máy cán 圧延機(あつえんき)rolling mill
96 : Thép cán 圧延鋼材(あつえんこうざい)rolled steel, milled steel
97 : Sự dập nổi 圧印加工(あついんかこう)rolling deformation
98 : Năng lượng do áp suất 圧力エネルギ(あつりょくエネルギ)pressure energy

Những bài viết về ngành cơ khí được quan tâm:

>>> Thực tập sinh về nước có được các công ty Nhật Bản tại Việt Nam nhận làm kỹ sư cơ khí không?
>>> Đơn hàng kỹ sư cơ khí lương cao tại các tập đoàn hàng đầu Nhật Bản tháng 04/2017 

Xem bài viết gốc để cập nhật nhiều thông tin hữu ích hơn: http://laodongnhatban.com.vn/tu-vung-tieng-nhat-quan-trong-chuyen-nganh-co-khi-437.htm

Thông tin liên hệ


: monibu0411
:
:
:
: