Các cụm từ về tiền bằng tiếng Hàn tại Atlantic Từ sơn


Ngày đăng: 11-07-2017 | Ngày cập nhật: 11-07-2017
Cùng xem, có những cụm từ hay gặp nào dưới đây :
 
돈을 주다: cho tiền
돈을 받다: nhận tiền
돈을 빌리다: mượn tiền
돈을 내다: trả tiền
돈을 부치다: gửi tiền
돈을 바꾸다: đổi tiền
돈이 똑 떨어지다: hết sạch tiền
돈이 없다: không có tiền
돈이 있다: có tiền
돈이 많다: nhiều tiền
돈이 적다: ít tiền
돈을 훔치다: trộm tiền
돈을 체납하다: nợ tiền
돈을 찌르다: giúi tiền, đút lót
돈을 숨기다: dấu tiền
돈을 비축하다: cất tiền
돈을 모으다: góp(gom) tiền
돈을 벌다: kiếm tiền
돈을 집다: nhặt tiền
돈을 떨어지다: rơi tiền
돈이 충분하다: đủ tiền
돈이 모자라다: thiếu tiền
돈을 따다: hái ra tiền
돈때문에: vì tiền
돈세탁: rửa tiền
돈더미: đống tiền
돈놀이: cho vay tiền nặng lãi
돈벼락: khoản tiền từ trên trời rơi xuống
돈을 물 쓰듯 하다 : tiêu tiền như nước
ATLANTIC _ đào to Anh-Trung-Nht-Hàn
Ưu đãi lên đến 2.300.000đ học phí cùng nhiu phn quà hp dn khác
Liên h: 02223.745.724/ 02223.745.725/ 02223.745.726
Hotline: 0973.825.167
Web: avn.edu.vn