​Từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng thông dụng nhất


Ngày đăng: 15-07-2017 | Ngày cập nhật: 15-07-2017

1. Part-time: bán thời gian
2. Full-time: toàn thời gian
3. Permanent: dài hạn
4. Temporary: tạm thời
5. Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
6. Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
7. Sick pay: tiền lương ngày ốm
8. Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
9. Redundancy: sự dư thừa nhân viên
10. To fire someone: sa thải ai đó
11. To get the sack (colloquial): bị sa thải
12. Pension scheme/pension plan: chế độ lương hưu /kế hoạch lương hưu
13. Health insurance: bảo hiểm y tế
14. Company car: ô tô cơ quan
15. Working conditions: điều kiện làm việc
16. Qualifications: bằng cấp
17. Offer of employment: lời mời làm việc
18. To accept an offer: nhận lời mời làm việc
19. Starting date: ngày bắt đầu leaving date: ngày nghỉ việc
20. Working hours: giờ làm việc
Điện thoại : 02223.745.724 - 02223.745.725 - 02223.745.726.
Hotline: 0973.825.167