Tiếng anh về hàng không


Ngày đăng: 15-07-2017 | Ngày cập nhật: 15-07-2017
  1. Airplane/ plane/ jet: máy bay
  2. Airport information desk: quầy thông tin tại sân bay
  3. Air sickness bag: túi nôn
  4. Aisle: lối đi giữa các dãy ghế
  5. Aisle seat: ghế ngồi cạnh lối đi
  6. Armrest: chỗ gác tay
  7. Arrival and departure monitor: màn hình hiển thị giờ đến và khởi hành
  8. Arrival halls: khu vực đến
  9. Baggage: hành lý
  10. Baggage claim (area): khu nhận hành lý ký gửi
  11. Baggage claim check/ ticket: phiếu giữ hành lý ký gửi
  12. Baggage carousel: băng chuyền hành lý ký gửi
  13. Boarding pass: thẻ lên máy bay
  14. Board the plane ≠ get off the plane: lên/ xuống máy bay
  15. Cabin: buồng ca-bin
  16. Call button: nút gọi
  17. Cargo door: cửa lớn để chất và bốc dỡ hàng hóa
  18. Carry-on bag: hành lý được mang lên buồng máy bay
  19. Check-in: làm thủ tục
  20. Check-in counter/ desk: quầy đăng kí
  21. Check-in clerk: nhân viên quầy làm thủ tục
  22. Cockpit: buồng lái
  23. Concession stand/ snack bar: quán ăn nhỏ
  24. Controll tower: đài kiểm soát không lưu
  25. Conveyor belt: băng tải
  26. Copilot: phi công phụ
  27. Customs: hải quan
  28. Customs declaration form: tờ khai hải quan
  29. Customs officer: cán bộ hải quan
  30. Department lounge: phòng chờ lên máy bay
  31. Duty free shop: cửa hàng miễn thuế
  32. Emergency exit: lối thoát hiểm
  33. Emergency instruction card: thẻ hướng dẫn
  34. Engine: động cơ
  35. ETA (Estimated Time of Arrival): thời gian dự kiến đến
  36. Fasten Seat Belt sign: biển báo Thắt dây an toàn
  37. First-class section: toa hạng nhất
  38. Flight attendant: tiếp viên hàng không
  39. Flight engineer: kỹ sư chịu trách nhiệm về máy móc trong máy bay
  40. Fuselage: thân máy bay
  41. Gallery: hành lang
  42. Garment bag: túi đựng quần áo khi đi du lịch
  43. Gate: cửa
  44. Gift shop: cửa hàng bán quà tặng
  45. Helicopter: máy bay trực thăng
  46. Immigration: xuất nhập cảnh
  47. Immigration officer: viên chức xuất nhập cảnh
  48. Instrument panel: bảng điều khiển
  49. Keep the seat-belt fastened = fasten the seat-belt: thắt dây an toàn
  50. Lavatory/ bathroom: phòng vệ sinh/ phòng tắm
  51. Landing ≠ take-off: hạ cánh/ cất cánh
  52. Landing gear: bộ phận hạ cánh
  53. Life vest: phao cứu sinh
  54. Lost and found (lost property): phòng tìm hành lý thất lạc
  55. Luggage carrier: giá đỡ hành lý
  56. Luggage compartment:
  57. Middle seat: ghế ngồi ở giữa
  58. Metal detector: thiết bị dò kim loại
  59. Nose: mũi máy bay
  60. No smoking sign: biển báo không hút thuốc
  61. Overhead compartment: ngăn chứa đồ trên cao
  62. Oxygen mask: mặt nạ dưỡng khí
  63. Passenger: hành khách
  64. Passport: hộ chiếu
  65. Passport control: kiểm tra hộ chiếu
  66. Pilot: phi công/ cơ trưởng
  67. Porter/ skycab: phu khuân vác
  68. Propeller: cánh quạt
  69. Propeller plane/ prop: máy bay cánh quạt
  70. Remain seated: ngồi yên trên ghế
  71. Rotor (blade): lá cánh quạt
  72. Runway: đường băng
  73. Seat belt: dây an toàn
  74. Seat pocket: túi đựng đồ gắn sau lưng ghế
  75. Seat control: bộ điều chỉnh ghế ngồi
  76. Security checkpoint: trạm kiểm soát an ninh
  77. Security guard: nhân viên bảo vệ
  78. Suitcase: va-li
  79. Tail: đuôi máy bay
  80. Terminal (building): nhà đón khách
  81. Ticket: vé
  82. Ticket agent: nhân viên bán vé
  83. Ticket counter: quầy bán vé
  84. Traveller: hành khách
  85. Tray table: bàn xếp (gắn sau ghế trên máy bay)
  86. Visa:  thị thực
  87. Waiting area/ lounge: khu vực chờ đợi
  88. Window seat: ghế ngồi cạnh cửa sổ
  89. Wing: cánh máy bay
  90. X-ray machine: máy chụp tia X
  91. X-ray screener: máy quét bằng tia X
 
Điện thoại : 02223.745.724 - 02223.745.725 - 02223.745.726.
Hotline: 0973.825.167
 Địa chỉ:Lô Số 24 Lý Thánh Tông –Đồng Nguyên –Từ Sơn