(6-12m). Thép tấm SS400, s50C, S55c, S45c, Quy cách thép tấm khổ 1500x6m


Ngày đăng: 11-08-2017 | Ngày cập nhật: 11-08-2017
  • Mác thép:   Q345, Q235,C45 ,SS400, S50C, SM490,420, SKD11, ….
  • Tiêu chuẩn: Jis G3101, ASTM A106 . A53, API 5L (45TH) B.PSL1
  • Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, China, Korea, Japan, ……
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng
  • Dung sai theo tiêu chuẩn nhà máy , có chứng chỉ xuất xứ ,CO, CQ
  • Thép được sử dụng trong các công trình xây dựng, xây dụng nhà xưởng, đường dẫn nước cho các công trình thủy lợi., ống dẫn dầu, dẫn thải , ống dẫn khí….
 
   Thép tấm SS400, S50C,  S15 C, S20C, S35C, S45C, SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.
 
Các loại thép được nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan với các mác thép đạt tiêu chuẩn JIS, DIN…  
Các mác thép bao gồm:
Thép phi Ø:
S15 C, S20C, S35C, S45C, SCM415, SCM440, SNCM439, SUJ2, SKS3, SKD11, KD11V, KDA1(SKD61), SUS420J2(2083)
Thép tấm plate:
SS400, S50C, S55C(P1), SK5, SK3, KD11S, KDA1S(SKD61), SKT4, FDAC, PDS3(2311), PDS5(P20/2311), KPMAX, 718, KPM30, 2738, NAK80(KAP88), JHX, GHX.
 Mác thép:  SS400, S50C, S55C.    
 Tiêu chuẩn:  JIS G 3101      
  Độ dày:  (6 ~ 500) mm.    
  Chiều rộng: 1500, 2000 mm.   
  Chiều dài:  6000 mm, 12000mm   
Tiêu chuẩn mác thép :
JIS AISI DIN HB HRB HRC
SS400 CT3 55 ~ 63
S15C  1015 C 15 111 ~ 143 83 max
S20C 1020 C 20 116 ~ 174 80 ~ 95
S35C 1035 C 35 149 ~ 207 93 ~ 105
S45C 1045 C 45 167 ~ 229 114 ~ 122 3.0 ~ 18
201 ~ 269 29 ~ 41 HS 11 ~ 28
S55C 1055 C 55 212 ~ 237 121 ~ 135 13.4 ~ 20
212 ~ 237 30 ~ 33.5 HS 13.4 ~ 20
 
 
 
 
+Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… CT3, SS400, Q235, Q345B Sm490
+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94
+ Mác thép của Nhật : SS400, .....theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
 
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A572 GrB, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM
+ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.
+ Quy cách chung của các loại tấm thép: - Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm, - Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm
 
Cung cấp các loại ống thép nhập khẩu & trong nước:  thép ống  đúc, hàn, mạ kẽm từ  Ø 21 → Ø 610, thép hộp vuông, thép hình I, H, U ,V , thép tấm, thép đặc chủng, thép tròn đặc......
Uy tín, chất lượng đảm bảo tiến độ theo yêu cầu khách hàng  →   Giao hàng toàn quốc 
 
 
 
 
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp:
  • Ống thép đúc: Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60,Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø508, Ø 556, Ø 610….
    Phụ kiện co tê, bầu giảm: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65,DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500,DN600…..
    Thép hộp vuông, thép hình I, H, U ,V , thép tấm, thép đặc chủng, thép tròn đặc ( láp đặc)...... Phụ kiện( đúc, hàn): Co, tê, bầu giảm, giảm…..

  • Uy tín, chất lượng đảm bảo tiến độ theo yêu cầu khách hàng  →   Giao hàng toàn quốc 
  • Mọi chi tiết xin liên hệ:  
 
Phòng kinh doanh:
 
Ms Hiền: 0916 825 133
Ms Huyền: 0916 431 099
Ms Tuấn: 0901 202 057
Zalo: 0916 825 133
Skype: steel.vn    
Email: thepkimdaiphat@gmail.com 
Website: http://kimdaiphatsteel.com/
--------------------------------------------------------------
CÔNG TY TNHH THÉP KIM ĐẠI PHÁT
Đ/C: Số1/C6, Khu Phố 3, Phường An Phú, TX Thuận An, Bình Dương
MST: 3702352706