Đặt banner 324 x 100

Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Động Vật


Trình độ tiếng anh của bạn đang ở đâu? Bạn đã nắm được căn bản, đang ôn thi toeic hay vẫn còn đang trong tình trạng học để “đánh bay tình trạng mất gốc”? Hãy cùng anh ngữ Athena kiểm tra lại một chút qua các từ vựng tiếng anh về động vật dưới đây nhé!

MẤT GỐC TIẾNG ANH? TỚI NGAY: KHÓA HỌC TOEIC 0 – 500+

1) Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi trong nhà
Những từ vựng về vật nuôi trong nhà thông dụng bao gồm:
Cock: gà trống 
Herd of cow: đàn bò 
Dove, pigeon : bồ câu
Hen: gà mái 
Bull: con bò đực 
Mule : con la
Chick: gà con 
Cow: bò cái 
Owl : con cú
Turkey: gà tây 
Calf: con bê 
Dalmatian : chó đốm
Cat: mèo 
Sheep: cừu 
Falcon :chim ưng
Dog: chó 
Lamb: cừu con 
Hound : chó săn
Rabbit: thỏ 
Flock of sheep: bầy cừu 
Canary : chim vàng anh
Parrot: vẹt 
Donkey: con lừa 
Mockingbird: chim nhại
Duck: vịt Horse: 
Ngựa Foal: ngựa con
Goose: ngỗng 
Blackbird : con sáo 
Swan: thiên nga
2) Từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã
a. Từ vựng tiếng anh về động vật trên cạn
Bear: con gấu 
Squirrel: con sóc 
Beaver: hải ly
Elephant: con voi 
Chipmunk: sóc chuột 
Anteater: thú ăn kiến
Fox: con cáo 
Bat: dơi 
Bumble-bee: ong nghệ
Giraffe: con hươu cao cổ 
Deer: hươu 
Peacock: con công
Hippopotamus: con hà mã 
Wolf: chó sói 
Camel: lạc đà
Jaguar: con báo đốm 
Alligator: cá sấu 
Dragon: Con rồng
Lion: con sư tử 
Platypus: thú mỏ vịt 
Chameleon :tắc kè hoa
Porcupine: con nhím 
Panda: con gấu trúc 
Chamois: sơn dương
Raccoon: con gấu mèo 
Koala: gấu koala 
Lizard: Thằn lằn
Rhinoceros: con tê giác 
Kangaroo: con chuột túi 
Cobra: rắn hổ mang
Crow: con quạ 
Crane: sếu 
Ostrich: đà điểu
Snail: ốc sên 
Pelican: bồ nông 
Polar bear: gấu bắc cực


b. Từ vựng tiếng anh về động vật dưới nước
Clownfish: cá hề 
Carp: con cá chép 
Eel: con lươn
Swordfish: cá kiếm 
Abalone: bào ngư 
Pufferfish: cá nóc
Starfish: con sao biển 
Crab: con cua 
Tuna-fish: cá ngừ
Jellyfish: con sứa 
Shark: cá mập 
Lobster: tôm hùm
Porcupine fish: cá nóc nhím 
Shellfish: ốc 
Coral: san hô
Blue whale: cá voi xanh 
Seal: hải cẩu 
Oyster: con hào
Hermit crab: cua ký cư 
Seahorse: cá ngựa 
Shrimp: con tôm
Squid: con mực 
Stingray: cá đuối 
Mussel: con trai
Turtle: con rùa 
Dolphin: cá heo 
Walrus: hải tượng
Octopus: bạch tuộc 
Penguin: chim cánh cụt 
Scallop: con sò


ẴN SÀNG CHINH PHỤC NGAY: KHÓA HỌC THÀNH THẠO TOÀN DIỆN 4 KỸ NĂNG TOEIC 
Trên đây là một vài từ vựng tiếng anh cơ bản về động vật thông dụng nhất mà anh ngữ Athena hi vọng bạn có thể thuộc nằm lòng trong quá trình luyện thi toeic, bởi nó không chỉ giúp bạn cải thiện đáng kể vốn tiếng anh mà còn vô cùng hữu ích khi làm bài thi toeic nữa cơ đấy. Để đạt kết quả học tập tốt nhất, đừng quên ghé thăm website athenacenter thường xuyên để tìm kiếm các bộ tài liệu luyện thi toeic, các đề thi thử toeic cũng như mẹo thi toeic hiệu quả nhé!
 

Thông tin liên hệ


: athenas2
:
:
:
: