Đặt banner 324 x 100

Bí quyết chinh phục nhà tuyển dụng Nhật Bản với các câu hỏi phỏng vấn dưới đây


 Phỏng vấn bằng tiếng nói tiếng Nhật là việc là hầu như những người tìm việc đều phải trải qua. Giả dụ bạn không tự tín thì ngay cả tới phỏng vấn bằng tiếng Việt cũng khiến bạn bối rối. Chính bởi vậy, trong bài viết này, trọng tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu qua một các câu hỏi phỏng vấn thường gặp vấn phỏng vấn bằng tiếng Nhật thường gặp lúc tham gia các buổi phỏng vấn bằng tiếng Nhật.

Giao tiep tieng Nhat

những mẫu thắc mắc phỏng vấn bằng tiếng Nhật

nghi vấn thường được sử dụng khi phỏng vấn tiếng Nhật - Những câu hỏi phỏng vấn xin việc 

1. おなまえは (Bạn tên là gi?)

わたしは.......です (Tôi là......)

2. せいねんがっぴをいってください (Cho biết ngày tháng năm sinh của bạn?)

……..ねん…..がつ…..にちです。 (Ngày .... Tháng ... Năm.....)
3. おいくつですか Hoặc あなたはなんさいですか (Bạn bao nhiêu tuổi?)

わたしは………..さいです (Tôi .... Tuổi)

4. しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 (Quê quán của bạn ở đâu?)

Ví dụ: わたしはベトナムの ハノイです (Tôi ở Hà Nội của Việt Nam)

Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。 (Tôi tới trong khoảng Việt Nam)

5. あなたの電話番号は何番ですか (Số điện thoại của bạn?)

Ví dụ: 123.4567.8910 です

6. ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。(Bạn sống ở đâu?)

….です// ….にすんでいます。(Sống ở .....)

Hoc tieng Nhat truc tuyen

 

7. ここまでどうやってきましたか (Bạn đi tới đây bằng gì ? [Ý chỉ nơi làm việc])

電車とバスです。。。 (Bằng xe bus và tàu ạ)

8. 家からここまでどのくらい時間がかかりますか (Từ nhà đến đây mất bao lâu?)

30分くらいです (Mất khoảng 30 phút ạ)

9. アルバイトの経験はありますか (Bạn đã có thương hiệu đi khiến thêm chưa?)

あります/ありあせん (có /// không)

nếu tư vấn là CÓ どんなアルバイトですか ([Có kinh nghiệm trong] công việc gì?)

おべんとうやさんでのアルバイトです (Tôi khiến cho ở tiệm bán cơm hộp)

10. アルバイトをしたいりゆうをきかせてください (Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?)
あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです (Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn khiến thêm, bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống)

日本で経験をつみたいからです (Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm lúc ở Nhật)

日本語がいかせるためです。 (Vì muốn thực hiện thêm tiếng Nhật)

日本人とコミュニケーションができるようになるためです (Vì muốn có thể trò chuyện được với người Nhật)
11. どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか (Tại sao muốn làm cho việc ở đây?)

12. だれの紹介ですか (Ai giới thiệu cho bạn vậy?)

…….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です
12. どのじかんたいがごきぼうですか// きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか&Hellip;. (Bạn muốn khiến cho vào những khoảng thời gian nào?)

....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/土日はいつでも大丈夫です) (Từ .... Giờ đến ....giờ [từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm những công việc buổi sáng// Thứ 7, chủ nhật khiến cho lúc nào cũng được])

13. 一週間何回(何時間)くらいはいれましたか (1 Tuần làm cho được mấy buổi [ khiến cho được bao nhiêu thời gian]?)

週に5回、1日4時間働きたいです (1 tuần làm cho được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng)

14. 何曜日に働けますか (Làm được những ngày nào trong tuần?)

毎日授業がないときに働けます (Ngoài giờ học thì ngày nào cũng khiến cho được)

15. どのくらい働きたいですか (Muốn làm cho bao nhiêu thời gian)

一日4時間くらいです (1 ngày 4 tiếng [Bạn nào muốn làm cho hơn thì có thể nhắc đa dạng hơn])

16. 何時から働きたいですか (Muốn làm cho trong khoảng mấy giờ?)

授業がないときはいつでも大丈夫です (Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ!)

17. 働けない日はありますか (Có ngày nào không làm cho được ko?)

ありません (dạ ko có ạ!)

18. 休み日は何曜日がいいですか (Muốn nghỉ vào thứ mấy?)

いつでも大丈夫です (Vào hôm nào cũng được ạ!)

19. 土日祝日(祭日)は働けますか (Ngày lễ, ngày cuối tuần có khiến được ko?)

はい Dạ có ạ

20. あなたの長所はどんなところですか (Ưu điểm của bạn là gì?)

私は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります (Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ, luôn quyết tâm hoàn thành công việc tới phút cuối)

21. この仕事は長く続けられますか (Có thể khiến cho trong khoảng thời gian dài đuợc ko?)

学校を卒業するまで働きたいです (Tôi muốn làm đến khi ra trường)

22. いつから出勤できますか (Có thể bắt đầu làm cho lúc nào?)

明日から/来週からです/いつでも大丈夫です (Ngay trong khoảng ngày mai/// trong khoảng tuần sau // Có thể bắt đầu làm bất cứ lúc nào?)

23. 何か質問がありますか (Bạn có thắc mắc gì ko?)

Xem thêm: 

Tuyệt chiêu trả lời những câu hỏi phỏng vấn lễ tân khách sạn thường gặp nhất hiện nay


 

Thông tin liên hệ


: Anh114
:
:
:
: