Đặt banner 324 x 100

Xe tải Jac X150, Xe tải Jac X150 - 1T5, xe tải JAC X150 Euro 4


 

0868 227 111
 
0868 227 111
0868 227 111

0868 227 111
Nội thất cabin XE TẢI JAC X150 THÙNG KÍN 1.5 TẤN: Cabin dính liền với chassis 2 chỗ ngồi có thêm 1 ghế phụ ở giữa. Hai bên cửa có hệ thống nâng hạ kính bằng điện tích hợp với lock khóa mở cửa từ xa điều khiển bằng remote. Tay lái vô lăng 4 chấu gật gù giả da giúp tạo cảm giác chắc chắn khi đánh lái và tay lái cũng có thêm trợ lực lái bằng điện. Không gian bên trong rộng rãi ghế ngồi thoải mái. Bảng đồng hồ hiển thị tốc độ xe, tốc độ vòng tua, mức nhiên liệu rõ ràng. Hệ thống tap lo chủ yếu là hệ thống điều khiển hệ thống điều hòa lấy gió trong và gió ngoài với các núm điều chỉnh rõ ràng và dễ sử dụng. Hệ thống Âm thành nghe Radio và nghe nhạc USB.
 

0868 227 111
Hệ thống lái và cơ cấu cần số, phanh tay và 3 bàn đạp điều khiển trong xe tải JAC X150 cabin X5. Xe được trang bị số sàn 5 tiến 1 lùi tay cần số gọn vào ra số êm vì hộp số của Isuzu. Phanh tay tích hợp tác dụng lên trục thứ cấp cả hệ thống này gộp lại với nhau thành 1 cụm nhìn sang trọng và gọn như được lắp đặt trên ô tô con. 3 bàn đạp như Côn, Phanh, và Ga đều được thiết kế tạo được khoảng không gian thích hợp có thêm chỗ bàn đạp giả chiến bên chân côn giúp lái xe trên cao tốc chân tài xế có thể gác lên đây mà ko đạp côn. Tất cả các chi tiết trên giúp cho tài xế khi lái xe tải JAC X150 1.5 tấn như lái ô tô con. Động cơ xe tải JAC X150 Euro 4 dung tích 2.771 cc: là loại xe được trang bị động cơ Diesel phun nhiên liệu trực tiếp 4 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất trên công nghệ của Isuzu. Phiên bản động cơ xe tải JAC cabin X5 giúp tiết kiệm nhiên liệu chỉ 8-9 lít trên 100Km. Hệ thống động cơ có Turbo tăng áp và làm mát khí nạp cải thiện hoạt động của động cơ và cho động cơ đạt công suất lên đến 91PS. Mã số loại động cơ là: 4DA1-68C43. Hệ thống tăng áp có số loại: HP40S.
 

0868 227 111
 
Thông số kỹ thuật Xe tải Jac X series  thùng kín 1025/X150TB
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 2465 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1200 kG
– Cầu sau : 1265 kG
Tải trọng cho phép chở : 1990 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 4650 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5200 x 1900 x 2780 mm
Kích thước lòng thùng hàng : 3390 x 1760 x 1770 mm
Khoảng cách trục : 2600 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1430/1395 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: HFC4DA1-1
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 2771      cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 68 kW/ 3600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 6.50 – 16 /6.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực