Đặt banner 324 x 100

Một số cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn


가깝다 /kakkapta/ với 멀다 /mơl-ta/: Gần, Xa

가볍다 /kapyơpta/ với 무겁다 /mukơpta/: Nhẹ, Nặng

가난다 /kananhata/ với 부유다 /puyuhata/: Nghèo nàn, Giàu có

가단다 /katanhata/ với 복잡다 /pôcchaphata/: Đơn giản, Phức tạp

맑다 /matta/ với 리다 /hưrita/: Trong lành, Âm u

거칠다 /kơtrilta/ với 부드럽다 /putưrơpta/: Sần sùi, mềm mại

걱정다 /kơkchơnghata/ với 안심다 /ansimhata/: Lo lắng, An tâm

계속다 /kyêsôchata/ với 중단다 /chungtanhata/: Tiếp tục, Gián đoạn

귀엽다 /kuyyơpta/ với 얄밉다 /yalmipta/: Dễ thương với Đáng ghét

게으르다 /kêưrưta/ với 열심다 /yơlsimhata/: Lười biếng, Chăm chỉ

기쁘다 /kippưta/ với 슬다 /sưlphưta/: Vui, Buồn

낮다 /natta/ với 높다 /nôpta/: Thấp, Cao

낯익다 /natricta/ với 낯설다 /natsơlta/: Quen thuộc, Lạ lẫm

넓다 /nơpta/ với 좁다 /chôpta/: Rộng, Hẹp

뚱뚱다 /ttungttung/ với 마르다 /marưta/: Béo, Gầy

다다 /tahenghata/ với 불다 /pulhenghata/: May mắn, Bất hạnh

답답다 /taptaphata/ với 련다 /huryơnhata/: Ngột ngạt, Thoải mái

두껍다 /tukkơpta/ với 얇다 /yalta/: Dày, Mỏng

마르다 /marưta/ với 젖다 /chơtta/: Khô ráo, Ẩm ướt

많다 /manta/ với 적다 /chơcta/: Nhiều, Ít

뚜렷다 /tturyơthata/ với 미다 /hưimihata/: Rõ ràng, Mờ mịt

 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN
Địa chỉ: Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh
Điện thoại: 02223.745.726 / 02223.745.725 / 02223.745.724
Hotline: 0973.825.167