Đặt banner 324 x 100

Nói tiếng Trung như gió cùng trung tâm ngoại ngữ Atlantic


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG 

 

1. 事故 shìgù: tai nạn
2. 道口杆 dàokǒu gān: ba-ri-e chắn
3. 自行车 zìxíngchē: xe đạp
4. 小船 xiǎochuán: thuyền
5. 巴士 bāshì: xe buýt
6. 缆车 lǎnchē: cáp treo
7. 汽车 qìchē: xe hơi
8. 旅居车 lǚjū chē: nhà lưu động
9. 马车 mǎchē: xe ngựa
10. 塞满 sāi mǎn: sự tắc nghẽn
11. 公路 gōnglù: đường cái, quốc lộ
12. 曲线 qūxiàn: đường cua
13. 死胡同 sǐhútòng: đường cụt
14. 出发 chūfā: khởi hành
15. 紧急刹车 jǐnjí shāchē: cú phanh khẩn cấp
16. 入口 rùkǒu: lối vào
17. 自动扶梯 zìdòng fútī: cầu thang cuốn
18. 超重行李 chāozhòng xínglǐ: hành lý quá trọng lượng quy định
19. 出口 chūkǒu: lối ra
20. 渡轮 dùlún: phà
21. 消防车 xiāofángchē: xe cứu hỏa
22. 飞行 fēixíng: chuyến bay tiengtrunganhduong


23. 货运车 huò yùn chē: toa (xe) chở hàng
24. 汽油 qìyóu: khí gas / xăng
25. 手刹车 shǒu shāchē: phanh tay
26. 直升机 zhíshēngjī: máy bay trực thăng
27. 高速公路 gāosù gōnglù: đường cao tốc
28. 船屋 chuánwū: nhà thuyền
29. 女士自行车 nǚshì zìxíngchē: xe đạp nữ
30. 左转弯 zuǒ zhuǎnwān: chỗ ngoặt sang trái
31. 铁路道口 tiělù dàokǒu: chỗ chắn tàu
32. 火车头 huǒchētóu: đầu máy xe lửa
33. 地图 dìtú: bản đồ
34. 地铁 dìtiě: tàu điện ngầm
35. 摩托艇 mótuō tǐng: xuồng máy
36. 摩托车 mótuō chē: xe gắn máy
37. 摩托车头盔 mótuō chē tóukuī: mũ bảo hiểm xe gắn máy
38. 女摩托车驾驶员 nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán: người lái xe mô tô
39. 山地自行车 shāndì zìxíngchē: xe đạp địa hình
40. 关口 guānkǒu: cửa khẩu