Đặt banner 324 x 100

Tìm hiểu và học thêm các từ chỉ màu sắc, thời tiết và các mùa bằng tiếng trung


TÌM HIỂU VÀ HỌC THÊM CÁC TỪ CHỈ MÀU SẮC, THỜI TIẾT VÀ CÁC MÙA BẰNG TIẾNG TRUNG NÀO CÁC BẠN!!!
A: MÀU SẮC
1.nà shi shén me yán sè de 那是什么颜色的?
Màu gì?
2.hóng sè de 红色的
Là màu đỏ
3.hēi sè 黑色
Màu đen
4.lán sè 蓝色
Màu xanh dương
5.lǜ sè 绿色
Màu xanh lá
6.jú hóng sè 橘红色
Màu da cam
7.zĭ sè 紫色
Màu tím
8.hóng sè 红色
Màu đỏ
9.bái sè 白色
Màu trắng
10.huáng sè 黄色
Màu vàng
11.huī sè 灰色
Màu xám
12.jīn sè 金色
Màu vàng kim
13.yín sè 银色
Màu bạc
B: THỜI TIẾT VÀ CÁC MÙA
14.tiān qì zĕn me yàng 天气怎么样?
Thời tiết như thế nào?
15.tiān qì rè 天气热
Trời nóng
16.tiān qì lĕng 天气冷
Trời lạnh
17.qíng tiān 晴天
Trời nắng
18.yīn tiān 阴天
Trời nhiều mây
19.cháo shī de 潮湿的
Trời nồm
20.xià yŭ 下雨
Trời đang mưa

Thông tin liên hệ


: 123phamngoc
:
:
:
: