Đặt banner 324 x 100

Thành ngữ tiếng hàn thông dụng


Để giúp cho người học tiếng Hàn nâng cao hơn vốn từ vựng và vốn kiến thức tiếng Hàn qua các câu tục ngữ, thành ngữ thông dụng nhất. Không chỉ để phục vụ việc sử dụng tiếng Hàn trong thực tế, việc học tục ngữ, thành ngữ tiếng Hàn thông dụng cũng giúp các bạn làm bài thi TOPIK tốt hơn và thể hiện sự am hiểu sâu về văn hóa tiếng Hàn.
Những câu thành ngữ hay bằng tiếng Hàn
 
1.Vừa đánh vừa xoa 
어르고 빰치기

2.Cõng rắn cắn gà nhà
고양이에게 생선을 맡기다.
적을 데려다 아군을 해치가.


3.Tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử.
여자는 어릴적에 아바지를 따르고출가하면 남편  따르며남편이 죽으면 아들을 따른다


4.Tay xách nách mag.
힘에 겹도록 물건을짊어지고 있는


5.Suy bụng ta ra bụng người
자신의 생각으로 남을 헤아리다
주관적으로 남을 판단하다.


6.Kiến tha lâu đầy tổ
티끌 모아 태산

7.Đứng mũi chịu sào
모든 난관 앞에 선봉적으로 책임을 맡다.


8.Đi một ngày đàng học một sàng khôn
여행은 시야를 넓혀준다
여행을 통하여 배우는 것이 많다.

9.Sông có khúc người có lúc 

원송이도 나무에서 떨어질때 

10.Không có lửa làm sao có khói
아닌때 굴뚝에 연기나랴 

11.Giận cá chém thớt

종로에서  맞고 한강에 가서 화풀이 한다 

 
12.Có chí thì nên
뜻이 있는 곳에 길이 있다 
 

13.Trăm nghe không bằng một thấy
백번 듣는 것보다   보는 것이 낮다

14.Nước đổ đầu vịt
가쇠귀에 경읽기  

15.Mất bò mới lo làm chuồng
 잃고 외양간 고친다 


16.Thuốc đắng giã tật
좋은 약은 입에 쓰다 


17.Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
뚝배가 보다 장맛이다 


18.Bán anh em xa mua láng giềng gần
가까운 이웃  친척보다 낫다 


19.Có thực mới vực được đạo
금강산도 식후경 


20.Bán tín bán nghi
반신반의 
 

Thông tin liên hệ


: Ngoainguatlantic
:
:
:
: