Đặt banner 324 x 100

Mẫu câu tiếng Hàn lễ tân khách sạn thông dụng


Đi du lịch Hàn Quốc thì những tình huống giao tiếp tiếng Hàn lễ tân khách sạn là rất cần thiết. Phương pháp Học tiếng Hàn ở BMT hiệu quả nhất chính là học thông qua các tình huống giao tiếp gần gũi hàng ngày. Dưới đây là một số mẫu câu thông dụng thuộc chủ đề tiếng Hàn lễ tân khách sạn, các bạn cùng tham khảo nhé!

Mẫu câu tiếng Hàn lễ tân khách sạn thông dụng - Học tiếng Hàn ở Đắk Lắk

-Trả phòng:

  1. 퇴실 수속을 부탁합니다.
    Cho tôi trả phòng ạ.
  2. 체크아웃 시간을 3시간 늦추고 싶은데요.
    Tôi muốn trả phòng muộn hơn ba giờ.
  3. 포터를 올려 보내 주세요.
    Vui lòng cho người mang hành lý đến phòng tôi.
  4. 포터를 불러 주세요.
    Vui lòng gọi dùm tôi một người khiêng hành lý.
  5. 출납원에게 계산서를 준비해 두라고 말해 주세요.
    Bảo người thu ngân chuẩn bị sẵn hóa đơn cho tôi.
  6. 계산합시다.
    Tôi muốn trả tiền.
  7. (영수증 필요시) 계산서 주세요.
    Xin cho hóa đơn.
  8. 총액이 전부다 얼마지요?
    Xin cho biết tổng cộng hóa đơn của tôi là bao nhiêu ?
  9. 현금과 카드 중 어느 것으로 지불 하시겠습니까?
    Trả tiền mặt hay bằng thẻ ?
  10. 신용 카드 받습니까?
    Cô có nhận thẻ tín dụng không ?
  11. 신용 카드로 지불하시겠습니까?
    Cô sẽ tính tiền này vào thẻ tín dụng chứ ?
  12. 비자 카드를 받습니까?
    Cô có nhận thẻ VISA không ?
  13. 여행자 수표로 내고 싶은데요.
    Tôi muốn trả bằng ngân phiếu du lịch.
  14. 여기에 서명을 부탁합니다.
    Xin vui lòng ký ở đây.
  15. 청구서가 틀렸을 때
    Hoá đơn làm sai
  16. 이 요금은 뭐죠?
    Cái này tính tiền gì vậy ?
  17. 청구 요금이 틀리는군요.
    Phần tính tiền này sai.
  18. 청구 액수가 틀리는군요.
    Cô đã tính sai tiền rồi.
  19. 청구서가 잘못된 것 같군요.
    Tôi không nghĩ là hóa đơn này đúng .
  20. 이건 603호 청구서예요. 제 방은 605호입니다.
    Đây là hóa dơn của phòng 603. Phòng tôi là số 605.
  21. 룸 서비스를 부탁하지 않았는데청구서에는 적혀 있군요.
    Tôi không gọi dịch vụ tại phòng nhưng nó được tính trên hóa đơn.
  22. 한국으로 국제 전화를 하지 않았는데요.
    Tôi không gọi điện nước ngoài đến Hàn Quốc.
  23. 한국에 건전화는 요금 수신자 부담 전화였습니다.
    Cuộc gọi tới Hàn Quốc này được trả bởi người nghe.
  24. 이렇게 많은 식사를 하지 않았는 것 같은데요.
    Tôi không nghĩ là tôi đã ăn nhiều bữa như thế này.
  25. 이 서비스를 받지 않았어요.
    Tôi đã không dùng dịch vụ này.
  26. 우리는 어젯 밤에 호텔에서 식사를 안 했습니다.
    Chúng tôi đã không ăn tối tại khách sạn tối hôm qua.
  27. 미니 바는 사용하지 않았습니다.
    Tôi đã không dùng mini-bar.

Hi vọng những mẫu câu hữu ích trên sẽ giúp ích cho quá trình chinh phục giao tiếp tiếng Hàn của bạn. Tìm hiểu thêm Học Tiếng Hàn Cấp Tốc Tại Nhà
Học tiếng Hàn ở Buôn Ma Thuột