Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung yên phong bn


101. Nghe hay đấy !- It sounds great! 听起来很不(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

102. Hôm nay là ngày đẹp trời- It’s a fine day.
今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

103. Càng xa càng tốt- So far, so good.
目前(Mùqián hái bùcuò.)

104. Mấy giờ rồi? – What time is it?
几点了?(Jǐ diǎnle?)

105. Bạn có thể làm được -You can make it.
你能做到!(Nǐ néng zuò dào!)

106.  Bình tĩnh 1 chút  - Control yourself
克制一下!( Kèzhì yì xià!)

107. Anh ấy đi tàu hỏa đến - He came by train.
他乘火来。(Tā chéng huǒchē lái.)

108. Anh ý ốm liệt giường - He is ill in bed.
病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)

109. Anh ấy thiếu lòng dung cảm. He lacks courage.
他缺乏勇敢。(Tā quēfá yǒnggǎn.)

110. Mọi việc vẫn ổn chứ ? -  How’s everything?
一切( Yīqiè hái hǎo ma?)

111. Tôi ko có sự lựa chọn nào khác- I have no choice.
选择(Wǒ bié wú xuǎnzé.)

112. Tôi thích trò này- I love this game.
钟爱这项(Wǒ zhōng'ài zhè xiàng yùndòng.)

113. Tôi sẽ cố hết sức- I ‘ll try the best.
我尽力而(Wǒ jìnlì ér wéi.)

114. Tôi hoàn toàn ủng hộ bạn – I’m on your side.
我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

115  Lâu rồi ko gặp- long time no see.
好久不(Hǎojiǔ bùjiàn!)

116.Tôi thích ăn kem – I like ice-cream.
我喜吃冰淇淋。(Wǒ xǐhuān chī bīngqílín.)

117.Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ -No pain, no gain.
(Bù láo bù huò.)

118. Còn tùy trường hợp- Well, it depends.
得看情况。(En, zhè dé kàn qíngkuàng.)

119. Chúng tôi đồng ý - We’re all for it.
全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)

120. Thật là một món hời !- What a good deal!
真便宜!(Zhēn piányí!)

121
Nên làm gì bây giờ- What should I do?(Wǒ gāi zěnme bàn?)

122. Tự rước khổ vào thân - You asked for it!
你自苦吃!(Nǐ zì tǎo kǔ chī!

123. Tôi đảm bảo- You have my word我保!(Wǒ bǎozhèng!

124.Tin hay ko tùy bạn- Believe it or not! 信不信由你!( Xìn bùxìn yóu nǐ!)

125. Đừng tính tôi!- Don’t count on me.
指望我!( Bié zhǐwàng wǒ!)

126
Đừng đâm đầu vào đấy - Don’t fall for it.上当!(Bié shàngdàng!)

127
Đừng làm tôi thất vọng- Don’t let me down.别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

128
Dễ đến dễ đi – Easy come easy go来得容易, 去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

129. Mong bạn tha thứ cho tôi - I beg your pardon !
你原( Qǐng nǐ yuánliàng!)

130. Bạn nói lại 1 lần nữa nhé -I beg your pardon!
你再一遍。(Qǐng nǐ zàishuō yībiàn.)

Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

131.  Tôi đến ngay .I’ll be back soon.
上来。(Wǒ mǎshàng lái.)

132
Để tôi kiểm tra xem. – I’ 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

133. Dài dòng văn – It’s a long story.
话长(Shuō lái huà zhǎng.)

134. Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday/
今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

135. Chờ mà xem- Just wait and see.
等着瞧!(Děngzhe qiáo!)

136. Quyết đinh đi- Make up your mind
做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

137. Đó là tất cả mọi thứ tôi cần- That’ all I need.
我就要些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

138. Cảnh đẹp tuyệt- The view is great.
景色多漂亮!(Jǐngsè duō me piàoliang!)

139. Tai vách mạch rừng - The wall has ears
有耳。(Géqiáng yǒu ěr.

140. Ô tô buýt đến rồi - There comes a bus来了!( Qìchē lái le!

141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?

142. Cậu nghĩ thế nào – What do you think? 你怎认为?(Nǐ zěnme rènwéi?

143. Ai nói với cậu thế - Who told you that? 你的?(Shéi gàosù nǐ de?

144. Bây giờ ai đang đá? – Who’s kicking off? 在是球?(Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?

145. Đúng vậy,  tôi cũng nghĩ thế - Yes, I suppose so是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhè me rènwéi.

146. Cậu nhất định có thể tìm thấy – You can’t miss it你一定能找到的。(Nǐ yídìng néng zhǎo dào de.

147. Có tin nhắn gửi lại cho tôi không? -  Any message for me?有我的留信?(Yǒu wǒ de liú xìn ma?

148. Đừng khiêm tốn nữa – Don’t be so modest别谦虚了!(Bié qiānxū le!

149. Đừng dùng cái đó với tôi - Don’t give me that少来套。(Shǎo lái zhè tào                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              
150. Anh ấy là 1 người rất thông minh – He is a smart boy
他是个小机灵鬼。(Tā shì ge xiǎo jīlíngguǐ.

HOTLINE : 0966.411.584
ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ-YÊN PHONG BẮC NINH