Đặt banner 324 x 100

Học Tiếng Hàn Tại Yên Phong-chủ đề mỹ phẩm làm đẹp


1. 메이크업페이스: kem lót trang điểm
2. 제모크림: kem tẩy lông
3. 미백크림: kem trắng da
4. 선크림: kem chống nắng
5. 여드름치료제: Kem bôi trị mụn
6. 도미나: kem trị nám
7. 클렌징크림: kem tẩy trang
8. 주름개션크림: kem làm mờ vết nhăn
9. 스킨: nước lót da
10. 컨실러: Kem che khuyết điểm
11. 수분크림: kem giữ ẩm
12. 아이크림: kem dưỡng quanh vùng mắt
13. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch)
14. 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước)
15. 스분크림: Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
16. 파운데이션: kem nền
17. 클렌징크림: Kem rửa mặt
18. 에센스: essence
19. 필링젤크림 kem tẩy tế bào chết
20. 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay
21. 바디로션: Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)
22.메이크업베이스: Kem lót trang điểm dạng lỏng
24.비비크림: BB cream
25.푸트그림: Kem làm mịn gót chân
26. 주름개선기능성화장품: Kem chống tàn nhang và nếp nhăn
27. 주름개선 기능성 크림 kem có chức năng cải thiện những vùng da bị nhăn trên mặt.
28. 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi)
Từ vựng tiếng Hàn về son môi
30. 립팔렛트: hộp son môi nhiều màu
31. 립틴트: son lâu phai
32. 립글로즈: son bóng
33. 립스틱: son môi
Từ vựng tiếng Hàn về phấn mắt
34. 선밤: phấn chống nắng
35. 괙트파우더: phấn dạng bánh
36. 파우더: phấn
37. 하이라이터: high lighter
38. 가루파우더: phấn dạng bột
39. 아이섀도: phấn mắt
40. 아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu
41. 마카라: chuốt mi
42. 아이라이너: chì kẻ mắt
43. 뷰러: uốn mi
44. 팩트: Hộp phấn bôi
Từ vựng tiếng Hàn về dầu gội và sữa tắm
45. 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: Sữa tắm
46. 마스크: mặt nạ
47. 클렌징오일: dầu tẩy trang
48. 클렌징품: sữa rửa mặt
49. 린스(rinse):Dầu xả tóc
50. 수면팩 : mặt nạ ban dêm
51. 마스크 : mặt nạ( dưỡng da)
52. 바디로션: sữa dưỡng thể
53. 탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc
54. 미스트: Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun)
HOTLINE: 0966.411.584
NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ-YÊN PHONG-BẮC NINH