Đặt banner 324 x 100

Học Tiếng Trung Tại Yên Phong-chủ đề công xưởng


1 Công Nhân 工人 Gōng rén
2 Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm 計件工 Jìjiàn gōng
3 Công Nhân Hợp Đồng 合同工 Hé tong gōng
4 Công Nhân Kỹ Thuật 技工 Jì gōng
5 Công Nhân Lâu Năm 老工人 Lǎo gōng rén
6 Công Nhân Nhỏ Tuổi 童工 Tóng gōng
7 Công Nhân Sửa Chữa 維修工 Wéi xiū gōng
8 Công Nhân Thời Vụ 臨時工 Lín shí gōng
9 Công Nhân Tiên Tiến 先進工人 Xiānjìn gōng rén
10 Công Nhân Trẻ 青工 Qīng gōng
11 Chế Độ Làm Việc Ba Ca 三班工作制 Sānbān gōng zuò zhì
12 Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng 八小時工作制 Bā xiǎo shí gōng zuòzhì
13 Chế Độ Sản Xuất 產制 Shēng chǎn zhìdù
14 Chế Độ Sát Hạch 考核制度 Kǎohé zhìdù
15 Chế Độ Thưởng Phạt 獎懲制度 Jiǎng chéng zhìdù
16 Chế Độ Tiền Lương 工資制度 Gōng zī zhìdù
17 Chế Độ Tiền Thưởng 獎金制度 Jiǎng jīn zhìdù
18 Chế Độ Tiếp Khách 會客制度 Huìkè zhìdù
19 Lương Tăng Ca 加班工資 Jiābān gōngzī
20 Lương Tháng 月工資 Yuè gōng zī
21 Lương Theo Ngày 日工資 Rì gōngzī
22 Lương Theo Sản Phẩm 計件工資 Jìjiàn gōngzī
23 Lương Theo Tuần 周工資 Zhōu gōngzī
24 Lương Tính Theo Năm 年工資 Niáng ōngzī
25 Mức Chênh Lệch Lương 工資差額 Gōngzī chà’é
26 Mức Lương 工資水準 Gōngzī shuǐ píng
27 Nhân Viên Y Tế Nhà Máy 廠醫 Chǎng yī
28 Bảo Vệ 門衛 Mén wèi
29 Bếp Ăn Nhà Máy 工廠食堂 Gōng chǎng shí táng
30 Ca Trưởng 班組長 Bān zǔ zhǎng
31 Cán Bộ Kỹ Thuật 技師 Jìshī
32 Căng Tin Nhà Máy 工廠小賣部 Gōng chǎng xiǎo màibù
33 Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động 勞動模範 Láo dòng mófàn
34 Cố Vấn Kỹ Thuật 技術顧問 Jìshù gùwèn
35 Công Đoạn 工段 Gōng duàn
36 Bỏ Việc 炒魷魚 Chǎo yóu yú
37 Ca Đêm 夜班 Yè bān
38 Ca Giữa 中班 Zhōng bān
39 Ca Ngày 日班 Rì bān
40 Ca Sớm 早班 Zǎo bān
41 An Toàn Lao Động 勞動安全 Láodòng ānquán
42 Bảo Hiểm Lao Động 勞動保險 Láodòng bǎoxiǎn
43 Biện Pháp An Toàn 安全措施 Ān quán cuòshī
44 Các Bậc Lương 工資級別 Gōngzī jíbié
45 Chế Độ Định Mức 定額制度 Dìng’é zhìdù
46 Đội Vận Tải 運輸隊 Yùn shū duì
47 Giám Đốc 經理 Jīnglǐ
48 Giám Đốc Nhà Máy 廠長 Chǎng zhǎng
49 Kế Toán 會計、會計師 Kuàijì, kuà ijìshī