Đặt banner 324 x 100

Từ vựng tiếng trung về thời trang


Từ vựng tiếng trung về phụ kiện thời trang
  1. 饰品 /shì pǐn/: đồ trang sức, phụ kiện
    2. 女装饰品 /nǚ zhuāng shì pǐn/: trang sức nữ
    3. 女装配件 /nǚ zhuāng pèi jiàn/: phụ kiện, trang sức nữ
    4. 发簪 /fā zān/: trâm cài tóc
    5. /zhuāng shì/: trang sức
    6. /shǒu shì/: trang sức
    7. /què chāi/: trâm cài tóc
    8. 头饰 /tóu shì/: phụ kiện tóc
    9. 头花 /tóu huā/: hoa cài đầu
    10. 发梳 /fā shū/: lược chải đầu
    11. 发罩 /fā zhào/: trùm đầu
    12. 发束 /fā shù/: buộc tóc
    13. /jiǎ fā /: tóc giả
    14. 橡皮筋 /xiàng pí jīn/: nịt buộc tóc
    15. 发卡 /fā qiǎ/: kẹp, cặp tóc
    16. 皇冠 /huáng guān/: vương miện
    17. /ěr shì/: hoa tai
    18. /ěr huán/: bông tai, khuyên tai
    19. /ěr zhuì/: bông tai, khuyên tai (dáng dài)
    20. /ěr dīng/: khuyên đinh
    21.耳罩 /ěr zhào/: bịt tai
    22. 线 /ěr xiàn /: hoa tai dạng dây mảnh dài
    23. 耳吊 /ěr diào/: hoa tai có mặt to
    24. 项链 /xiàng liàn/: dây chuyền, vòng cổ
    25. 项圈 /xiàng quān/: choker
    26. 项坠 /xiàng zhuì/: dây chuyền (có cả mặt dây)
    27. 长毛衣链 /cháng máo yī liàn/: Dây chuyền thời trang
    28. /diào zhuì/: mặt dây chuyền
    29. 链子 /liàn·zi/: dây chuyền (chỉ có dây không có mặt)
    30. 丝巾 /sī jīn/: khăn lụa
    31. 假指甲 /jiǎ zhǐ jiǎ/: móng tay giả
    32. /mò jìng/: kính râm
    33. 太阳 /tài yáng jìng/: kính râm
    34. 戒指 /jiè zhǐ/: nhẫn
    35. 手套 /shǒutào/: găng tay
    36. 手表 /shǒubiǎo/: đồng hồ đeo tay
    37. /shǒu liàn/: vòng tay, lắc tay (kiểu dây mỏng)
    38. /shǒu zhuó/: vòng tay, kiềng tay
    39. /shǒu shì/: phụ kiện đeo trên tay
    40. 披肩 /pī jiān/: khăn choàng ngang vai
    41. /zhǐ huán/: nhẫn
    42. 提包 /tí bāo/: túi xách
    43. /yǎn jìng/: kính mắt
    44. /jiǎo liàn/: vòng chân, lắc chân (kiểu dây mỏng)
    45. /jiǎo zhuó/: vòng chân, kiềng chân
    46. /jiǎo shì /: phụ kiện đeo ở chân
    47. 腰巾 /yāo jīn/: khăn quấn ngang hông
    48. /yāo dài /: thắt lưng
    49. /yāo liàn/: dây đeo ngang bụng
    50. /bì huán/: vòng đeo bắp tay
    51.帽子 /mào zi/: mũ
    52. 太阳帽 /tài yáng mào /: mũ đi nắng
    53. /bí shì /: phụ kiện mũi
    54. /bí dīng/: khuyên mũi
    55. /bí huán/: khuyên mũi, khong mũi
    56. 镜子 /xiǎo jìngzi/: gương nhỏ
    57. /xiōng zhēn/: cài áo
    58. 胸花 /xiōng huā /: hoa cài ngực
    59. 胸章 /xiōng zhāng/: huy hiệu
    60. 钮扣 /niǔ kòu /: khuy
    61. 手机 /shǒu jī liàn/: móc treo điện thoại
    62. 手机挂 /shǒu jī guà shì /: phụ kiện treo điện thoại
    63. 珠宝首饰箱 /zhū bǎo shǒu shì xiāng /: hộp đựng trang sức
    64.包挂 /bāo guà/: dây treo túi xách
    65. 脐钉 /dù qí dīng/: khuyên rốn
    66. /shé dīng/: khuyên lưỡi
    67. 领花 /lǐng huā /: nơ, cà vạt
    68. 小梳子 /xiǎo shūzi/: lược nhỏ
    69. 妆包 /huà zhuāng bāo/: túi đựng đồ trang điểm.
    70. 领带Lǐngdài: cà vạt.
    71. 三角Sānjiǎokù: quần lót

     
Địa chỉ : Đối diện cây xăng Dương Húc , Đại Đồng , Tiên Du, Bắc Ninh
Số hotline: 0389.431.182