Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Hàn tại Từ Sơn, từ vựng thông dụng


TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG
  1. 불안부란 – bu ran – Bất an
  2. 비관 ː bi coàn Bi quan
  3. 낙관 낙꽌 nac ccoan Lc quan
  4. 기숙사 기숙싸 ki suc sa Ký túc xá
  5. 준비 chun bi chun b
  6. 결과 kyol coa kết qu
  7. 학교 학꾜 hc kyo trường hc
  8. 대학교 ː학꾜 te hc kkyo Đại hc
  9. 학생 학쌩 hc sseng hc sinh
  10. 초급 chô cp sơ cp
  11. 중급 chung cp trung cp
  12. 고급 cô cp cao cp
  13. 고혈압 고혀랍 cô hyo rap cao huyết áp
  14. 고전 cô chon c đin
  15. 공감하다 ː감하다 công cam ha ta đồng cm
  16. 구체 ku chê c thể
  17. 기구 ki ku khí cu
  18. 공장 công chang công trường
  19. 공격 ː công kyk công kích
  20. 현대 ː hyon te hin đại
  21. 현장 ː hyon chang hin trường
  22. 현재 ː hyon che hin ti, hin tài
  23. 현상 ː hyon sang hin trng
  24. 희미 hưi mi mông lung, m nhạt
  25. 효과 ː hyo coa hiu qu
  26. 사정 ː sa choong s tình
  27. 상황 sang hoang trng thái, tình hung
  28. 상당하다 sang tang ha ta tương đương
  29. 상상 sang sang S tưởng tượng
  30. 상봉 sang bông tương phùng
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN
24 LÝ THÁNH TÔNG, ĐỒNG NGUYÊN, TỪ SƠN, BẮC NINH
HOTLINE: 0973.825.167