Đặt banner 324 x 100

Tiếng hàn tại Atlantic Từ Sơn-Tính cách


1. 성격이 급하다 nóng vội, cấp bách
2. 감성적이다 đa cảm , nhạy cảm
 3. 이성적이다 lí tính, lý trí .
 4. 직선적이다 thẳng thắng
5. 질투하다 ghen, ganh tị, ghen tị
6. 차분하다 trầm tĩnh, điềm tĩnh.
 7. 공손하다 lịch sự, nhã nhặn
 8. 차갑다 lạnh lùng( có cảm giác khó gần)
 9. 거치다 thô lỗ
10. 마음이 나쁘다 tấm lòng xấu xa

11. 독선적이다 tính gia trưởng, độc đoán

12. 솔직하다 thẳng thắn
13. 마음이 예쁘다 tấm lòng đẹp.
 14. 선하다 lương thiện
 15. 악하다 độc ác
 16. 이기적이다 ích kỷ
 17. 자상하다 chu đáo
18. 사리를 꾀하다 vụ lợi
19. 호기심이 많다 hiếu kì
20. 촌스럽다 quê, quê mùa
21. 두려움이 많다 nhiều lo sợ
22. 용맹하다 dũng mãnh.
23. 걱정이 있다có nỗi lo
24. 냉정하다 lạng nhạt, hờ hững
 25. 오만하다 ngạo mạn
26. 멸시하다 sự khinh rẻ
27. 겸손하다 khiêm tốn
28. 경멸적이다 tính đê tiện
29. 인간성 tính nhân hậu
30. 성나다 giận dữ
HOTLINE:0973.825.167
24 LÝ THÁNH TÔNG-ĐỒNG NGUYÊN-TỪ SƠN-BẮC NINH