Đặt banner 324 x 100

Học tiếng anh tại Từ Sơn, từ vựng chủ đề âm nhạc


TỪ VỪNG TIẾNG ANH VỀ ÂM NHẠC
  • Harmony: hòa âm
  • Solo: đơn ca
  • Scale: Gam
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Beat: nhịp trống
  • Adagio: chậm, thong thả
  • Note: nốt nhạc
  • Accord: hợp âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Duet: biểu diễn đôi, song ca
  • Melody hoặc tune: giai điệu
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông
  • Classical: nhạc cổ điển
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Easy listening: nhạc dễ nghe
  • Folk: nhạc dân ca
  • Rap: nhạc Rap
  • Dance: nhạc nhảy
  • Jazz: nhạc jazz
  • Blue: nhạc buồn
  • Opera: nhạc thính phòng
  • Techno: nhạc khiêu vũ
  • Latin: nhạc latin
  • Hip hop: nhạc hip hop
  • R&B: nhạc R&B
  • Heavy metal: nhạc rock mạnh
  • Country: nhạc đồng quê
  • Rock: nhạc rock
  • Pop: nhạc Pop
  • Reggae: nhạc reggaeton
  • Stereo/Stereo system: dàn âm thanh nổi
  • Music stand: giá để bản nhạc
  • MP3 player: máy phát nhạc mp3
  • Headphones: tai nghe
  • Record player: máy thu âm
  • Microphone: micro
  • Hi-fi hoặc hi- fi system: Hi-fi
  • Speakers: Loa
  • CD player: máy chạy CD
  • Instrument: nhạc cụ
  • Compact Disk: đĩa CD
  • Amp: bộ khuếch đại âm thanh
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN
24 LÝ THÁNH TÔNG, ĐỒNG NGUYÊN, TỪ SƠN, BẮC NINH
HOTLINE: 0973.825.167