Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Hàn tại Từ Sơn, từ vựng chủ đề nghề nghiệp


TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NGHE NGHIỆP
 
  1. 의사 (eui-sa): Bác sĩ
  2. 유모 (yoo-mô): Bảo mẫu
  3. 번역 (bon-yok-sa): Biên dịch viên
  4. 군인 (kun-in): Bộ đội
  5. 웨이터 (wei-tho): Bồi bàn nam
  6. 웨이트리스 (we-i-theu-ri-seu): Bồi bàn nữ
  7. 가수 (ka-su): Ca sỹ
  8. 경찰관 (kyong-jal-kwan): Cảnh sát
  9. 교통 경찰관 (kyu-thoong kyong-jal-kwan): Cảnh sát giao thông
  10. 선수 (son-su): Cầu thủ
  11. 공증인 (koong-cheung-in): Công chứng viên
  12. 국가주석 (kuk-ka ju-sok): Chủ tịch nước
  13. 배우, 연주자 (bae-u, yon-ju-ja): Diễn viên
  14. 영화배우 (yong-hwa bae-u): Diễn viên điện ảnh
  15. 유학생 (yu-hak-saeng): Du học sinh
  16. 약사 (yak-sa): Dược sĩ
  17. 감독 (kam-dook): Đạo diễn
  18. 요리사 (yoo-ri-sa): Đầu bếp
  19. 가정교사 (ka-chong kyu-sa): Gia sư
  20. 사장 (sa-jang): Giám đốc
  21. 교수 (kyu-sa): Giáo sư
  22. 선생님 (son-saeng-nim): Giáo viên
  23. 교장 (kyu-jang): Hiệu trưởng
  24. 화가 (hwa-ka): Hoạ sĩ
  25. 학생 (hak-saeng): Học sinh
  26. 초등학생 (jô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 1
  27. 중학생 (jung-hak-saeng): Học sinh cấp 2
  28. 고등학생 (kô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 3
  29. 안내원 (an-nae won): Hướng dẫn viên
  1. 관광안내원 (kwang-kwan an-nae-won): Hướng dẫn viên du lịch

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN
24 LÝ THÁNH TÔNG, ĐỒNG NGUYÊN, TỪ SƠN, BẮC NINH
HOTLINE: 0973.825.167