Đặt banner 324 x 100

Tiếng hàn atlantic đại đồng-từ vựng biển đảo


Từ vựng tiếng Hàn về Biển
 
- 해경: Cảnh sát biển
연안 경비대: Tuần tra bờ biển
해구: Hải tặc, cướp biển
외적을 국경 밖으로 내몰다: Đẩy lùi quân ngoại xâm ra khỏi biên giới
물결치는 바다: Biển dậy sóng
바다의 괴물: Quái vật biển
도양: Vượt biển
바다는 조용하다: Biển lặng
파도는 고요하다: Sóng êm
거친 바다: Biển hung dữ
바다로 떨어지다: Rơi xuống biển
해저에 가라앉다: Chìm xuống đáy biển
바닷새: Chim biển, hải âu
해수욕장: Bãi tắm biển
해양자원: Tài nguyên biển
임해도시: Thành phố biển
선박회사: Công ty tàu biển, công ty vận chuyển tàu biển
해안지방: Khu vực bờ biển, các tỉnh ven biển
도양폭격: Bắn vượt biển
도양작전: Tác chiến vượt biển, kế hoạch vượt biển
해상봉쇄: Phong tỏa trên biển
해협봉쇄: Phong tỏa eo biển
방위해역: Phòng vệ sông biển
해저탐험: Thám hiểm đáy biển, thăm dò dưới biển
잠수함이 해면위로 떠오르다: Tàu ngầm nổi lên mặt biển
해상발사 미사일: Tên lửa bắn từ trên biển
제해권을 장악하다: Nắm lấy quyền làm chủ trên biển, kiểm soát chính quyền hình sự
제해권을 잃다: Mất quyền làm chủ trên biển, mất kiểm soát
선박회사: Công ty tàu biển
해안지방: Khu vực bờ biển
경제수역: Khu vực kinh tế biển
해저터널: Đường hầm dưới biển
연해항로: Đường biển duyên hải
영해: Lãnh hải
영해침범: Xâm phạm lãnh hải
해저유전: Giếng dầu dưới đáy biển, mỏ dầu ngầm
국경외: Bảo tàng sinh vật biển
대양: Đại dương, biển cả
바다: Biển
바다: Biển cả
바닷가: Bờ biển

HOTLINE:0865.364.826/0389.431.182
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH