Dịch Vụ Gửi Hàng Quốc Tế: Tấn Tần Tật Về Vận Chuyển 2026
Dịch Vụ Gửi Hàng Quốc Tế: Tấn Tần Tật Về Vận Chuyển 2026
Dịch Vụ Gửi Hàng Quốc Tế: Tốc Độ - Giá Tốt - Dễ Chốt
Dịch vụ gửi hàng quốc tế nhanh chóng – giá tốt – thủ tục đơn giản. Giải pháp vận chuyển an toàn, minh bạch, dễ chốt đơn cho cá nhân và doanh nghiệp.
Bạn muốn gửi quà cho người thân ở nước ngoài, gửi đồ dùng cá nhân hay kinh doanh nhỏ lẻ xuyên biên giới? Dịch vụ gửi hàng quốc tế hiện nay giúp mọi nhu cầu cá nhân trở nên đơn giản hơn bao giờ hết với quy trình nhanh gọn, chi phí hợp lý và hỗ trợ tận tình. Chỉ cần vài bước cơ bản, bạn đã có thể gửi hàng đi khắp thế giới một cách an toàn, tiện lợi và cực kỳ dễ chốt.
I. Câu hỏi quan tâm về dịch vụ gửi hàng quốc tế
1. Có bảng giá minh bạch cho từng quốc gia không?
Có. Hầu hết các đơn vị vận chuyển quốc tế uy tín đều cung cấp bảng giá rõ ràng theo từng quốc gia - khu vực.
Giá thường được tính dựa trên:
-
Cân nặng thực tế hoặc cân nặng quy đổi (thể tích)
-
Loại hàng hóa (thường, đặc biệt, dễ vỡ…)
-
Hình thức vận chuyển (tiết kiệm, nhanh, hỏa tốc)
Ngoài ra, khách hàng sẽ được báo trước các khoản phí như:
-
Phí vận chuyển chính
-
Phí hải quan (nếu có)
-
Phụ phí xăng dầu hoặc vùng xa
2. Thời gian giao hàng mất bao lâu đối với từng quốc gia?
Thời gian vận chuyển phụ thuộc vào khoảng cách và hình thức gửi:
-
Châu Á (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản): 2 – 5 ngày
-
Châu Âu (Đức, Pháp, Anh…): 5 – 10 ngày
-
Mỹ, Canada: 5 – 12 ngày
-
Úc: 4 – 8 ngày
Có 2 lựa chọn phổ biến:
-
Chuyển phát nhanh (Express): nhanh nhưng chi phí cao
-
Chuyển phát tiết kiệm: chậm hơn nhưng giá tốt
3. Hàng hóa có được đảm bảo nguyên vẹn khi vận chuyển không?
Có, nếu bạn sử dụng dịch vụ uy tín.
Các đơn vị chuyên nghiệp sẽ đảm bảo:
-
Đóng gói đúng tiêu chuẩn quốc tế
-
Phân loại hàng hóa trước khi vận chuyển
-
Hạn chế va đập, thất lạc
Ngoài ra:
-
Có bảo hiểm hàng hóa (tùy gói dịch vụ)
-
Có chính sách đền bù nếu xảy ra mất mát/hư hỏng
4. Hàng dễ vỡ hoặc giá trị cao có gửi được không?
Có thể gửi, nhưng cần tuân thủ quy định riêng.
Đối với hàng dễ vỡ (thủy tinh, gốm sứ…):
-
Phải đóng gói nhiều lớp (xốp, chống sốc)
-
Dán nhãn “Fragile”
Đối với hàng giá trị cao (điện thoại, đồng hồ…):
-
Khai báo giá trị rõ ràng
-
Nên mua thêm bảo hiểm
Một số đơn vị còn có dịch vụ đóng gói chuyên biệt để đảm bảo an toàn tối đa.
5. Có hỗ trợ gửi hàng đặc biệt (hàng đông lạnh, hàng cồng kềnh...) không?
Có, nhưng tùy vào năng lực của đơn vị vận chuyển.
Các loại hàng đặc biệt thường được hỗ trợ:
-
Hàng đông lạnh: cần chuỗi lạnh (cold chain)
-
Hàng cồng kềnh: tính theo thể tích
-
Hàng thực phẩm: cần kiểm định và đóng gói kỹ
-
Hàng nguy cơ cao: phải tuân thủ quy định quốc tế
Tuy nhiên:
-
Không phải đơn vị nào cũng nhận tất cả
-
Một số mặt hàng sẽ bị hạn chế hoặc cần giấy phép
II. Bảng giá chi tiết về dịch vụ gửi hàng quốc tế
VietAviation Logistics sở hữu nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vận chuyển, luôn không ngừng hoàn thiện dịch vụ để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng. Doanh nghiệp cung cấp đa dạng giải pháp logistics, bao gồm vận chuyển quốc tế đến hơn 200 quốc gia, vận chuyển trong khu vực ASEAN, cùng dịch vụ giao nhận nội địa nhanh chóng và linh hoạt.
Bên cạnh đó, VietAviation tập trung phát triển mạnh các tuyến vận chuyển trọng điểm như Mỹ, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Úc và các quốc gia châu Âu, mang đến giải pháp giao hàng tối ưu về thời gian, chi phí và độ an toàn cho hàng hóa.
1. Bảng giá vận chuyển hàng đi Trung Quốc
Giá cước dịch vụ vận chuyển hàng đi Trung Quốc thường phụ thuộc vào những yếu tố sau:
-
Loại hàng hóa
-
Số lượng và trọng lượng
-
Kích thước
-
Phương thức vận chuyển
-
Địa chỉ giao/ nhận hàng
Dưới đây là dịch vụ vận chuyển hàng đi Trung Quốc tại VietAviation mà bạn có thể tham khảo:
Bảng giá vận chuyển hàng đi Trung Quốc theo khối lượng
|
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
|
0,5 |
320.000 |
8,0 |
1.250.000 |
15,5 |
2.050.000 |
|
1,0 |
380.000 |
8,5 |
1.300.000 |
16,0 |
2.100.000 |
|
1,5 |
450.000 |
9,0 |
1.350.000 |
16,5 |
2.160.000 |
|
2,0 |
530.000 |
9,5 |
1.399.000 |
17,0 |
2.220.000 |
|
2,5 |
560.000 |
10,0 |
1.450.000 |
17,5 |
2.280.000 |
|
3,0 |
690.000 |
10,5 |
1.490.000 |
18,0 |
2.350.000 |
|
3,5 |
745.000 |
11,0 |
1.540.000 |
18,5 |
2.390.000 |
|
4,0 |
800.000 |
11,5 |
1.600.000 |
19,0 |
2.450.000 |
|
4,5 |
850.000 |
12,0 |
1.660.000 |
20-44 |
120.000 |
|
5,0 |
900.000 |
12,5 |
1.720.000 |
45-99 |
110.000 |
|
5,5 |
950.000 |
13,0 |
1.780.000 |
100-999 |
99.000 |
|
6,0 |
1.020.000 |
13,5 |
1.840.000 |
Document: 300.000 VND |
|
|
6,5 |
1.090.000 |
14,0 |
1.890.000 |
||
|
7,0 |
1.150.000 |
14,5 |
1.940.000 |
||
|
7,5 |
1.190.000 |
15,0 |
1.990.000 |
||
Lưu ý:
Bảng giá trên không áp dụng cho hầu hết các loại hàng hóa. Tùy thuộc vào tình trạng hàng, yêu cầu vận chuyển,...Chi phí vận chuyển có thể rẻ hoặc mắc hơn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa bạn và chúng tôi.
Giá vận chuyển sẽ phụ thuộc vào 2 loại trọng lượng chính khi vận chuyển là:
-
Trọng lượng thực tế: Trọng lượng khi bỏ lên cân thực tế của hàng.
-
Trọng lượng quy đổi: Trọng lượng quy đổi từ thể tích hàng được tính bằng công thức (Dài x Rộng x Cao)/5000.
Bên vận chuyển so sánh và lấy phần trọng lượng lớn hơn để tính giá.
Ví dụ 1: Đơn hàng vận chuyển hàng đi Trung Quốc
Một kiện hàng có kích chiều dài 50cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 30cm và nặng 10kg:
-
Trọng lượng quy đổi của kiện là: (50 x 40 x 30)/5000 = 12 kg
-
Trọng lượng này lớn hơn trọng lượng thực tế là 10 kg
Vậy cước phí sẽ tính theo bên có trọng lượng lớn hơn là 12kg
Quy tắt làm tròn khi vận chuyển hàng đi Trung Quốc:
Khối lượng một đơn vận chuyển hàng đi Trung Quốc sẽ được làm tròn theo 0.5kg
Ví dụ 2: Làm tròn đơn hàng vận chuyển hàng đi Trung Quốc
Đơn hàng vận chuyển hàng đi Trung Quốc có trọng lượng kg 4.9kg sẽ làm tròn lên 5.0kg.
2. Bảng giá gửi hàng quốc tế
|
Trọng lượng |
ZONE 1 |
ZONE 2 |
ZONE 3 |
ZONE 4 |
ZONE 5 |
ZONE 6 |
ZONE 7 |
ZONE 8 |
|
|
DEST |
Kg USD |
HongKong Singapore Thailand |
Indonesia Malaysia Philipine Macau |
Japan Cambodia China North Laos Korea Taiwan NZL Úc |
India Mongolia Srilanka |
Canada Mỹ Mexico Đảo Maldeves USD |
Italia Đức Phần lan Hà lan Pháp Anh Spain Nauy Thụy Sĩ Denmark |
SEC Ba Lan Turkey Nga Saudi Arabia Bồ Đào Nha Hungary UAE |
Bolivia Brazil Cayman Islands Chile* Colombia Costa Rica |
|
DOX |
Envelope |
||||||||
|
0.5 |
19 |
23 |
23 |
26 |
31 |
31 |
36 |
39 |
|
|
1.0 |
22 |
25 |
27 |
30 |
38 |
38 |
45 |
47 |
|
|
1.5 |
24 |
28 |
32 |
34 |
45 |
45 |
54 |
56 |
|
|
2.0 |
26 |
30 |
36 |
38 |
52 |
51 |
62 |
64 |
|
|
2.5 |
29 |
33 |
40 |
43 |
59 |
58 |
71 |
72 |
|
|
3.0 |
31 |
36 |
46 |
49 |
66 |
65 |
79 |
80 |
|
|
Trọng lượng (Kg) |
ZONE 1 |
ZONE 2 |
ZONE 3 |
ZONE 4 |
ZONE 5 |
ZONE 6 |
ZONE 7 |
ZONE 8 |
|
|
HÀNG HOÁ |
0.5 |
21 |
23 |
25 |
29 |
32 |
34 |
37 |
40 |
|
1.0 |
24 |
26 |
29 |
33 |
39 |
42 |
46 |
49 |
|
|
1.5 |
26 |
28 |
33 |
37 |
46 |
50 |
54 |
58 |
|
|
2.0 |
28 |
31 |
37 |
41 |
52 |
58 |
63 |
67 |
|
|
2.5 |
31 |
33 |
41 |
45 |
59 |
66 |
71 |
76 |
|
|
3.0 |
33 |
35 |
45 |
49 |
66 |
72 |
80 |
85 |
|
|
3.5 |
35 |
37 |
49 |
53 |
72 |
78 |
89 |
94 |
|
|
4.0 |
37 |
39 |
53 |
57 |
79 |
85 |
97 |
103 |
|
|
4.5 |
39 |
41 |
57 |
61 |
85 |
92 |
106 |
112 |
|
|
5.0 |
41 |
43 |
61 |
66 |
92 |
98 |
114 |
121 |
|
|
5.5 |
44 |
48 |
69 |
72 |
98 |
105 |
122 |
128 |
|
|
6.0 |
46 |
50 |
73 |
76 |
103 |
111 |
129 |
136 |
|
|
6.5 |
47 |
52 |
77 |
81 |
109 |
118 |
137 |
144 |
|
|
7.0 |
49 |
53 |
81 |
85 |
114 |
124 |
144 |
152 |
|
|
7.5 |
51 |
55 |
85 |
90 |
120 |
130 |
151 |
159 |
|
|
8.0 |
52 |
57 |
89 |
94 |
125 |
136 |
158 |
167 |
|
|
8.5 |
53 |
58 |
93 |
98 |
130 |
141 |
165 |
175 |
|
|
9.0 |
54 |
60 |
97 |
102 |
133 |
147 |
172 |
182 |
|
|
9.5 |
56 |
62 |
101 |
106 |
137 |
152 |
179 |
190 |
|
|
10.0 |
57 |
64 |
105 |
110 |
140 |
156 |
185 |
198 |
|
|
10.5 |
60 |
68 |
111 |
113 |
138 |
156 |
193 |
206 |
|
|
11.0 |
61 |
69 |
113 |
116 |
140 |
159 |
199 |
213 |
|
|
11.5 |
62 |
71 |
115 |
119 |
142 |
163 |
205 |
221 |
|
|
12.0 |
63 |
73 |
117 |
122 |
144 |
166 |
211 |
229 |
|
|
12.5 |
63 |
75 |
119 |
125 |
147 |
170 |
216 |
236 |
|
|
13.0 |
64 |
76 |
121 |
128 |
148 |
173 |
220 |
242 |
|
|
13.5 |
65 |
78 |
123 |
131 |
149 |
176 |
225 |
249 |
|
|
14.0 |
66 |
80 |
124 |
133 |
150 |
179 |
230 |
255 |
|
|
14.5 |
67 |
81 |
126 |
135 |
151 |
181 |
234 |
261 |
|
|
15.0 |
67 |
83 |
128 |
137 |
152 |
185 |
239 |
268 |
|
|
15.5 |
71 |
87 |
133 |
143 |
153 |
186 |
242 |
274 |
|
|
16.0 |
71 |
88 |
135 |
144 |
154 |
188 |
245 |
280 |
|
|
16.5 |
72 |
90 |
136 |
145 |
155 |
190 |
247 |
286 |
|
|
Hàng hóa |
17.0 |
73 |
91 |
138 |
146 |
157 |
192 |
250 |
291 |
|
17.5 |
74 |
93 |
139 |
148 |
158 |
193 |
253 |
297 |
|
|
18.0 |
74 |
94 |
140 |
149 |
159 |
194 |
255 |
303 |
|
|
18.5 |
75 |
95 |
142 |
150 |
160 |
196 |
257 |
308 |
|
|
19.0 |
76 |
96 |
143 |
151 |
161 |
197 |
258 |
314 |
|
|
19.5 |
76 |
97 |
144 |
152 |
162 |
198 |
260 |
319 |
|
|
20.0 |
77 |
98 |
145 |
153 |
163 |
199 |
262 |
324 |
|
|
Hàng hóa trên 20 kg, cước dịch vụ bằng trọng lượng nhân với đơn giá theo kg |
|||||||||
III. Hồ sơ và giấy tờ liên quan đến dịch vụ gửi hàng quốc tế
Vận chuyển hàng đi quốc tế
vận chuyển hàng đi quốc tế yêu cầu đầy đủ giấy tờ để đảm bảo thông quan hợp pháp. Các chứng từ quan trọng bao gồm:
-
Shipping Label (Nhãn vận chuyển):
Ghi rõ thông tin người gửi, người nhận và mã vận đơn. Nội dung cần rõ ràng, sử dụng tiếng Anh hoặc ngôn ngữ của nước nhận. -
Invoice (Hóa đơn thương mại):
Thể hiện chi tiết hàng hóa: tên sản phẩm, số lượng, giá trị và tổng giá trị lô hàng để phục vụ việc tính thuế. -
Packing List (Danh sách đóng gói):
Mô tả cụ thể số lượng, kích thước và trọng lượng từng kiện hàng. Thường áp dụng cho lô hàng lớn (có thể gộp với Invoice đối với hàng nhỏ lẻ). -
Giấy ủy quyền (nếu có):
Áp dụng khi người gửi không trực tiếp thực hiện. Nội dung cần rõ ràng thông tin hai bên và xác nhận bằng chữ ký.
IV. Dịch vụ gửi hàng quốc tế vận chuyển mặt hàng phổ biến
Gửi Cà Phê đi quốc tế: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, cà phê hạt rang khô…
Gửi Khô Cá đi quốc tế: Khô cá lóc, khô cá đù, khô cá tra, khô cá thiều…
Gửi Khô Mực đi quốc tế: Các loại mực khô, kho mực xé tẩm, khô mực rim …
Gửi bánh tráng đi quốc tế: Bánh tráng trắng, bánh tráng dẻo tôm…
Gửi mắm đi quốc tế: Nước mắm, mắm ba khía, mắm tôm chua, mắm ruốc…
Gửi hạt rang đi quốc tế: Hạt bầu, hạt bí, hạt mắc ca, hạt mắc khén ….
Gửi yến sào đi quốc tế: Yến loại 1, yến tinh chế và các sản phẩm về tổ yến
Gửi Mứt đi quốc tế: Mứt chùm ruột, mứt me, mứt dâu, mứt chà là, mứt mơ ...
Gửi bánh kẹo đi quốc tế: Bánh nhà làm, bánh pía, bánh quy, bánh trung thu ….
Gửi gia vị đi quốc tế: Muối ớt tôm, ớt xay, ….
Gửi son môi đi quốc tế: son dưỡng, son chống ẩm ..
Gửi tinh dầu đi quốc tế: Tinh dầu dừa, dầu tràm …
Gửi kem dưỡng da đi quốc tế: Kem tắm trắng, kem trộn, kem đắp mặt ….
Gửi hồ sơ chứng từ đi quốc tế: Hồ sơ, thư từ, chứng từ, hợp đồng, giấy tờ…
Gửi quần áo đi quốc tế: Các loại quần áo bao gồm đồ hàng thương hiệu.
Gửi túi xách đi quốc tế: Túi xách hiệu...
Gửi giày dép đi quốc tế: Nhận gửi các loại giày và dép thường hoặc thương hiệu.
V. Quy trình cơ bản về dịch vụ gửi hàng quốc tế
Quy trình vận chuyển hàng đi quốc tế tại VietAviation:
Bước 1: Thông tin nhu cầu vận chuyển hàng đi quốc tế
Khách hàng liên hệ VietAviation Logistics thông qua hotline, email hoặc trực tiếp tại văn phòng. Nhân viên tiếp nhận thông tin cơ bản về lô hàng như:
-
Tên hàng hóa
-
Số lượng, trọng lượng, kích thước
-
Điểm gửi và điểm nhận
-
Thời gian giao hàng mong muốn
Dựa trên thông tin đó, VietAviation tư vấn hình thức vận chuyển phù hợp, đồng thời tư vấn hình thức gửi hàng chính ngạch hoặc tiểu ngạch.
Bước 2: Báo giá minh bạch về dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế
Sau khi xác định phương án vận chuyển, VietAviation tiến hành báo giá chi tiết cho khách hàng, bao gồm:
-
Phí vận chuyển
-
Phí làm thủ tục hải quan
-
Phí đóng gói
Bước 3: Nhận hàng và kiểm tra hàng hóa trước khi vận chuyển hàng đi quốc tế
VietAviation tiến hành nhận hàng tại kho công ty hoặc đến tận nơi lấy hàng theo yêu cầu của khách hàng. Hàng hóa được kiểm tra kỹ về:
-
Số lượng và tình trạng bên ngoài
-
Tính hợp pháp của hàng hóa
-
Mức độ phù hợp và phương thức vận chuyển
Nếu phát hiện hàng hóa chưa đạt yêu cầu nhân viên sẽ hướng dẫn khách hàng điều chỉnh hoặc bổ sung.
Bước 4: Đóng gói và phân loại hàng
Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn vận chuyển quốc tế nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.
Bước 5: Vận chuyển hàng đi quốc tế
Hàng hóa được bàn giao cho đối tác hoặc người nhận tại quốc gia đúng địa điềm và thời gian cam kết. Khách hàng xác nhận đã nhận đủ hàng và đúng tình trạng.
Bước 6: Hoàn thành đơn vận chuyển hàng đi quốc tế
VietAviation kết thúc hồ sơ đơn hàng, xuất hóa đơn và lưu trữ chứng từ. Đồng thời tiếp nhận phản hồi, hỗ trợ xử lý khiếu nại nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ.
VI. Dịch vụ gửi hàng quốc tế về những lưu ý
-
Mức giá hiển thị là dành cho các lô hàng thanh toán cước có nguồn gốc từ Việt Nam.
-
Bảng giá trên chỉ áp dụng đối với dịch vụ Express Saver của UPS United Parcel Services
-
Bảng giá trên chưa bao gồm các loại phụ phí có thể phát sinh khác, vui lòng tham khảo bảng hướng dẫn phụ phí cộng thêm
-
Bảng giá trên chưa bao gồm các thuế và phụ phí có thể phát sinh khác tại nước đến
-
Trọng lượng kích thước có thể được áp dụng: Dài x Rộng x Cao (cm)/5000 = Trọng lượng (kg)
-
Trọng lượng tính cước được làm tròn theo mức trọng lượng tiếp theo kg.
VII. Dịch vụ gửi hàng quốc tế tại VietAviation
Dịch vụ gửi hàng đi quốc tế tại VietAviation luôn cung cấp những lợi ích và giá trị tốt nhất cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ tại VietAviation:
-
Tư vấn chính xác – đúng quy định từng quốc gia VietAviation Logistics hỗ trợ kiểm tra mặt hàng, đảm bảo hàng hóa phù hợp quy định nhập khẩu, hạn chế tối đa rủi ro phát sinh.
-
Đóng gói đạt chuẩn vận chuyển quốc tế hàng hóa được đóng gói cẩn thận, đúng tiêu chuẩn, giúp bảo vệ an toàn trong suốt quá trình vận chuyển.
-
Hỗ trợ thủ tục hải quan trọn gói đội ngũ chuyên môn của VietAviation Logistics xử lý nhanh chóng các thủ tục khai báo, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
-
Thời gian vận chuyển nhanh chóng, ổn định kết nối với nhiều tuyến vận chuyển quốc tế, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ ngay cả trong mùa cao điểm.
-
Theo dõi đơn hàng minh bạch khách hàng dễ dàng cập nhật tình trạng đơn hàng trong suốt quá trình vận chuyển.
-
Chi phí hợp lý, báo giá rõ ràng VietAviation Logistics cam kết chi phí minh bạch, hạn chế phát sinh ngoài dự kiến.
-
Giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận chuyển Quy trình vận hành chuyên nghiệp giúp hạn chế tối đa tình trạng thất lạc, hư hỏng hàng hóa.
-
Đội ngũ chăm sóc khách hàng tận tâm luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và xử lý kịp thời các tình huống phát sinh.
-
Phù hợp cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đáp ứng linh hoạt nhu cầu gửi quà, đồ cá nhân, hàng thương mại và quà đến doanh nghiệp.
VIII. Mẹo tiết kiệm khi sử dụng dịch vụ gửi hàng quốc tế
1. Gộp đơn hàng với nhau
Gộp nhiều kiện nhỏ thành một kiện lớn giúp giảm chi phí tính theo kg. Đây là cách phổ biến giúp tiết kiệm đáng kể khi gửi hàng thường xuyên.
2. Lựa chọn đúng nhu cầu phương thức vận chuyển
Chọn giữa chuyển phát nhanh và vận chuyển tiết kiệm tùy nhu cầu. Nếu không gấp, nên chọn đường biển hoặc cargo để giảm chi phí.
3. Tìm hiểu và so sánh của các đơn vị vận chuyển
Tham khảo giá từ nhiều bên khác nhau để chọn mức giá tốt nhất. Mỗi đơn vị sẽ có ưu thế riêng theo từng tuyến quốc tế.
4. Khai báo hàng hóa chính xác để tránh gặp rắc rối
Cung cấp đầy đủ thông tin về loại hàng, giá trị và đặc điểm để tránh phát sinh chi phí do kiểm tra hoặc tính lại giá.
IX. Kết luận
Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về dịch vụ gửi hàng quốc tế. Hy vọng những chia sẻ từ bài viết trên sẽ giúp ích cho công việc của các bạn.
Nắm vững các lưu ý liên quan đến vận chuyển sẽ giúp hàng hoá của bạn thông quan dễ dàng.
Nếu bạn thấy bài viết hay và bổ ích hãy chia sẻ nó đến bạn bè và người thân muốn kinh doanh mặt hàng này nhé!
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về uy tình hay những thủ tục khác có liên quan. Hãy liên hệ ngay đến số hotline 0842.001.900-0908.315.806 để được tư vấn nhé. VietAviation luôn ở đây để hỗ trợ bạn!
Hãy cùng khám phá thêm những thông tin khác
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRUNG QUỐC VIỆT NAM
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
QUY TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA VỀ VIỆT NAM
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
BẢNG GIÁ NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM

