Bảng giá vận chuyển hàng đi quốc tế 2026
Vận Chuyển Hàng Đi Quốc Tế: Nhu Cầu Vận Chuyển
Vận chuyển hàng đi quốc tế giá tốt 2026 nhanh chóng, an toàn, hỗ trợ đóng gói và thủ tục hải quan. Gửi hàng quốc tế tiết kiệm với cước phí cạnh tranh.
Nhu cầu vận chuyển hàng đi quốc tế ngày càng tăng cao kéo theo yêu cầu về dịch vụ nhanh chóng, an toàn và tối ưu chi phí. Với dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế giá tốt 2026, khách hàng có thể dễ dàng gửi hàng đến nhiều quốc gia trên thế giới với quy trình chuyên nghiệp, thời gian giao nhận ổn định và mức cước phí cạnh tranh.
I. Nhu cầu vận chuyển hàng đi quốc tế
Nhu cầu gửi hàng đi nước ngoài ngày càng tăng mạnh, kéo theo yêu cầu cao hơn về tốc độ, độ an toàn và chi phí vận chuyển hợp lý.
Việc lựa chọn một đơn vị vận chuyển quốc tế uy tín không chỉ giúp hàng hóa đến nơi nhanh chóng mà còn đảm bảo quá trình vận chuyển diễn ra thuận lợi.
Bên cạnh đó, dịch vụ gửi hàng quốc tế chuyên nghiệp còn hỗ trợ khách hàng tối ưu thủ tục, đóng gói đúng tiêu chuẩn và giao hàng đúng thời gian cam kết.
II. Bảng giá vận chuyển hàng đi quốc tế
VietAviation luôn tự hào về các dịch vụ cung cấp đến khách hàng về dịch vụ gửi hàng đi Trung Quốc và dịch vụ gửi hàng đi Mỹ Châu Âu.
1. Bảng giá gửi hàng đi Trung Quốc
Giá cước gửi hàng đi Trung Quốc thường phụ thuộc vào những yếu tố sau:
-
Loại hàng hóa
-
Số lượng và trọng lượng
-
Kích thước
-
Phương thức vận chuyển
-
Địa chỉ giao/ nhận hàng
Dưới đây là gửi hàng đi Trung Quốc tại VietAviation mà bạn có thể tham khảo:
Bảng giá gửi hàng đi Trung Quốc theo khối lượng
|
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
Trọng lượng (kg) |
Giá (VND) |
|
0,5 |
320.000 |
8,0 |
1.250.000 |
15,5 |
2.050.000 |
|
1,0 |
380.000 |
8,5 |
1.300.000 |
16,0 |
2.100.000 |
|
1,5 |
450.000 |
9,0 |
1.350.000 |
16,5 |
2.160.000 |
|
2,0 |
530.000 |
9,5 |
1.399.000 |
17,0 |
2.220.000 |
|
2,5 |
560.000 |
10,0 |
1.450.000 |
17,5 |
2.280.000 |
|
3,0 |
690.000 |
10,5 |
1.490.000 |
18,0 |
2.350.000 |
|
3,5 |
745.000 |
11,0 |
1.540.000 |
18,5 |
2.390.000 |
|
4,0 |
800.000 |
11,5 |
1.600.000 |
19,0 |
2.450.000 |
|
4,5 |
850.000 |
12,0 |
1.660.000 |
20-44 |
120.000 |
|
5,0 |
900.000 |
12,5 |
1.720.000 |
45-99 |
110.000 |
|
5,5 |
950.000 |
13,0 |
1.780.000 |
100-999 |
99.000 |
|
6,0 |
1.020.000 |
13,5 |
1.840.000 |
Document: 300.000 VND |
|
|
6,5 |
1.090.000 |
14,0 |
1.890.000 |
||
|
7,0 |
1.150.000 |
14,5 |
1.940.000 |
||
|
7,5 |
1.190.000 |
15,0 |
1.990.000 |
||
Lưu ý:
Bảng giá trên không áp dụng cho hầu hết các loại hàng hóa. Tùy thuộc vào tình trạng hàng, yêu cầu vận chuyển,...Chi phí vận chuyển có thể rẻ hoặc mắc hơn phụ thuộc vào thỏa thuận giữa bạn và chúng tôi.
Giá vận chuyển sẽ phụ thuộc vào 2 loại trọng lượng chính khi vận chuyển là:
-
Trọng lượng thực tế: Trọng lượng khi bỏ lên cân thực tế của hàng.
-
Trọng lượng quy đổi: Trọng lượng quy đổi từ thể tích hàng được tính bằng công thức (Dài x Rộng x Cao)/5000.
Bên vận chuyển so sánh và lấy phần trọng lượng lớn hơn để tính giá.
Ví dụ 1: Đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc
Một kiện hàng có kích chiều dài 50cm, chiều rộng 40cm, chiều cao 30cm và nặng 10kg:
-
Trọng lượng quy đổi của kiện là: (50 x 40 x 30)/5000 = 12 kg
-
Trọng lượng này lớn hơn trọng lượng thực tế là 10 kg
Vậy cước phí sẽ tính theo bên có trọng lượng lớn hơn là 12kg
Quy tắt làm tròn khi gửi hàng đi Trung Quốc:
Khối lượng một đơn gửi hàng đi Trung Quốc sẽ được làm tròn theo 0.5kg
Ví dụ 2: Làm tròn đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc
Đơn hàng gửi hàng đi Trung Quốc có trọng lượng kg 4.4kg sẽ làm tròn lên 4.5kg.
2. Bảng giá dịch vụ gửi hàng đi Mỹ Châu Âu
|
Trọng lượng |
ZONE 1 |
ZONE 2 |
ZONE 3 |
ZONE 4 |
ZONE 5 |
ZONE 6 |
ZONE 7 |
ZONE 8 |
|
|
DEST |
Kg USD |
HongKong Singapore Thailand |
Indonesia Malaysia Philipine Macau |
Japan Cambodia China North Laos Korea Taiwan NZL Úc |
India Mongolia Srilanka |
Canada Mỹ Mexico Đảo Maldeves USD |
Italia Đức Phần lan Hà lan Pháp Anh Spain Nauy Thụy Sĩ Denmark |
SEC Ba Lan Turkey Nga Saudi Arabia Bồ Đào Nha Hungary UAE |
Bolivia Brazil Cayman Islands Chile* Colombia Costa Rica |
|
DOX |
Envelope |
||||||||
|
0.5 |
19 |
23 |
23 |
26 |
31 |
31 |
36 |
39 |
|
|
1.0 |
22 |
25 |
27 |
30 |
38 |
38 |
45 |
47 |
|
|
1.5 |
24 |
28 |
32 |
34 |
45 |
45 |
54 |
56 |
|
|
2.0 |
26 |
30 |
36 |
38 |
52 |
51 |
62 |
64 |
|
|
2.5 |
29 |
33 |
40 |
43 |
59 |
58 |
71 |
72 |
|
|
3.0 |
31 |
36 |
46 |
49 |
66 |
65 |
79 |
80 |
|
|
Trọng lượng (Kg) |
ZONE 1 |
ZONE 2 |
ZONE 3 |
ZONE 4 |
ZONE 5 |
ZONE 6 |
ZONE 7 |
ZONE 8 |
|
|
HÀNG HOÁ |
0.5 |
21 |
23 |
25 |
29 |
32 |
34 |
37 |
40 |
|
1.0 |
24 |
26 |
29 |
33 |
39 |
42 |
46 |
49 |
|
|
1.5 |
26 |
28 |
33 |
37 |
46 |
50 |
54 |
58 |
|
|
2.0 |
28 |
31 |
37 |
41 |
52 |
58 |
63 |
67 |
|
|
2.5 |
31 |
33 |
41 |
45 |
59 |
66 |
71 |
76 |
|
|
3.0 |
33 |
35 |
45 |
49 |
66 |
72 |
80 |
85 |
|
|
3.5 |
35 |
37 |
49 |
53 |
72 |
78 |
89 |
94 |
|
|
4.0 |
37 |
39 |
53 |
57 |
79 |
85 |
97 |
103 |
|
|
4.5 |
39 |
41 |
57 |
61 |
85 |
92 |
106 |
112 |
|
|
5.0 |
41 |
43 |
61 |
66 |
92 |
98 |
114 |
121 |
|
|
5.5 |
44 |
48 |
69 |
72 |
98 |
105 |
122 |
128 |
|
|
6.0 |
46 |
50 |
73 |
76 |
103 |
111 |
129 |
136 |
|
|
6.5 |
47 |
52 |
77 |
81 |
109 |
118 |
137 |
144 |
|
|
7.0 |
49 |
53 |
81 |
85 |
114 |
124 |
144 |
152 |
|
|
7.5 |
51 |
55 |
85 |
90 |
120 |
130 |
151 |
159 |
|
|
8.0 |
52 |
57 |
89 |
94 |
125 |
136 |
158 |
167 |
|
|
8.5 |
53 |
58 |
93 |
98 |
130 |
141 |
165 |
175 |
|
|
9.0 |
54 |
60 |
97 |
102 |
133 |
147 |
172 |
182 |
|
|
9.5 |
56 |
62 |
101 |
106 |
137 |
152 |
179 |
190 |
|
|
10.0 |
57 |
64 |
105 |
110 |
140 |
156 |
185 |
198 |
|
|
10.5 |
60 |
68 |
111 |
113 |
138 |
156 |
193 |
206 |
|
|
11.0 |
61 |
69 |
113 |
116 |
140 |
159 |
199 |
213 |
|
|
11.5 |
62 |
71 |
115 |
119 |
142 |
163 |
205 |
221 |
|
|
12.0 |
63 |
73 |
117 |
122 |
144 |
166 |
211 |
229 |
|
|
12.5 |
63 |
75 |
119 |
125 |
147 |
170 |
216 |
236 |
|
|
13.0 |
64 |
76 |
121 |
128 |
148 |
173 |
220 |
242 |
|
|
13.5 |
65 |
78 |
123 |
131 |
149 |
176 |
225 |
249 |
|
|
14.0 |
66 |
80 |
124 |
133 |
150 |
179 |
230 |
255 |
|
|
14.5 |
67 |
81 |
126 |
135 |
151 |
181 |
234 |
261 |
|
|
15.0 |
67 |
83 |
128 |
137 |
152 |
185 |
239 |
268 |
|
|
15.5 |
71 |
87 |
133 |
143 |
153 |
186 |
242 |
274 |
|
|
16.0 |
71 |
88 |
135 |
144 |
154 |
188 |
245 |
280 |
|
|
16.5 |
72 |
90 |
136 |
145 |
155 |
190 |
247 |
286 |
|
|
Hàng hóa |
17.0 |
73 |
91 |
138 |
146 |
157 |
192 |
250 |
291 |
|
17.5 |
74 |
93 |
139 |
148 |
158 |
193 |
253 |
297 |
|
|
18.0 |
74 |
94 |
140 |
149 |
159 |
194 |
255 |
303 |
|
|
18.5 |
75 |
95 |
142 |
150 |
160 |
196 |
257 |
308 |
|
|
19.0 |
76 |
96 |
143 |
151 |
161 |
197 |
258 |
314 |
|
|
19.5 |
76 |
97 |
144 |
152 |
162 |
198 |
260 |
319 |
|
|
20.0 |
77 |
98 |
145 |
153 |
163 |
199 |
262 |
324 |
|
|
Hàng hóa trên 20 kg, cước dịch vụ bằng trọng lượng nhân với đơn giá theo kg |
|||||||||
III. Mặt hàng chung vận chuyển hàng đi quốc tế
Các mặt hàng vận chuyển chung cho toàn quốc phổ biến tại VietAviation
Gửi Cà Phê đi quốc tế: Cà phê hòa tan, cà phê pha phin, cà phê hạt rang khô…
Gửi Khô Cá đi quốc tế: Khô cá lóc, khô cá đù, khô cá tra, khô cá thiều…
Gửi Khô Mực đi quốc tế: Các loại mực khô, kho mực xé tẩm, khô mực rim …
Gửi bánh tráng đi quốc tế: Bánh tráng trắng, bánh tráng dẻo tôm…
Gửi mắm đi quốc tế: Nước mắm, mắm ba khía, mắm tôm chua, mắm ruốc…
Gửi hạt rang đi quốc tế: Hạt bầu, hạt bí, hạt mắc ca, hạt mắc khén ….
Gửi yến sào đi quốc tế: Yến loại 1, yến tinh chế và các sản phẩm về tổ yến
Gửi Mứt đi quốc tế: Mứt chùm ruột, mứt me, mứt dâu, mứt chà là, mứt mơ …
Gửi bánh kẹo đi quốc tế: Bánh nhà làm, bánh pía, bánh quy, bánh trung thu ….
Gửi gia vị đi quốc tế: Muối ớt tôm, ớt xay, ….
Gửi son môi đi quốc tế: son dưỡng, son chống ẩm ..
Gửi tinh dầu đi quốc tế: Tinh dầu dừa, dầu tràm …
Gửi kem dưỡng da đi quốc tế: Kem tắm trắng, kem trộn, kem đắp mặt ….
Gửi hồ sơ chứng từ đi quốc tế: Hồ sơ, thư từ, chứng từ, hợp đồng, giấy tờ…
Gửi quần áo đi quốc tế: Các loại quần áo bao gồm đồ hàng thương hiệu.
Gửi túi xách đi quốc tế: Túi xách hiệu...
Gửi giày dép đi quốc tế: Nhận gửi các loại giày và dép thường hoặc thương hiệu.
IV. Lưu ý chung khi vận chuyển hàng đi quốc tế
Dịch vụ gửi hàng quốc tế về những lưu ý
-
Mức giá hiển thị là dành cho các lô hàng thanh toán cước có nguồn gốc từ Việt Nam.
-
Bảng giá trên chỉ áp dụng đối với dịch vụ Express Saver của UPS United Parcel Services
-
Bảng giá trên chưa bao gồm các loại phụ phí có thể phát sinh khác, vui lòng tham khảo bảng hướng dẫn phụ phí cộng thêm
-
Bảng giá trên chưa bao gồm các thuế và phụ phí có thể phát sinh khác tại nước đến
-
Trọng lượng kích thước có thể được áp dụng: Dài x Rộng x Cao (cm)/5000 = Trọng lượng (kg)
-
Trọng lượng tính cước được làm tròn theo mức trọng lượng tiếp theo kg.
V. Thủ tục vận chuyển hàng đi quốc tế
Gửi hàng đi quốc tế
Gửi hàng đi quốc tế yêu cầu đầy đủ giấy tờ để đảm bảo thông quan hợp pháp. Các chứng từ quan trọng bao gồm:
-
Shipping Label (Nhãn vận chuyển):
Ghi rõ thông tin người gửi, người nhận và mã vận đơn. Nội dung cần rõ ràng, sử dụng tiếng Anh hoặc ngôn ngữ của nước nhận.
-
Invoice (Hóa đơn thương mại):
Thể hiện chi tiết hàng hóa: tên sản phẩm, số lượng, giá trị và tổng giá trị lô hàng để phục vụ việc tính thuế.
-
Packing List (Danh sách đóng gói):
Mô tả cụ thể số lượng, kích thước và trọng lượng từng kiện hàng. Thường áp dụng cho lô hàng lớn (có thể gộp với Invoice đối với hàng nhỏ lẻ).
-
Giấy ủy quyền (nếu có):
Áp dụng khi người gửi không trực tiếp thực hiện. Nội dung cần rõ ràng thông tin hai bên và xác nhận bằng chữ ký.
VI. Cách để giảm 40% chi phí vận chuyển hàng đi quốc tế
Cách để giảm chi phí vận chuyển hàng đi quốc tế
-
Lựa chọn hình thức vận chuyển phù hợp với nhu cầu.
-
Ưu tiên gửi hàng đường biển đối với hàng nặng, số lượng lớn.
-
Gom nhiều đơn hàng để tiết kiệm chi phí vận chuyển.
-
Đóng gói hàng hóa gọn gàng, đúng quy cách.
-
Tối ưu kích thước và trọng lượng kiện hàng.
-
So sánh báo giá từ nhiều đơn vị vận chuyển quốc tế.
-
Tận dụng các chương trình ưu đãi, chiết khấu.
-
Khai báo hàng hóa chính xác để tránh phát sinh phí.
-
Chuẩn bị đầy đủ chứng từ giúp thông quan nhanh hơn.
-
Lựa chọn đơn vị vận chuyển uy tín để hạn chế rủi ro phát sinh chi phí.
VII. Dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế tại VietAviation
Khi sử dụng dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế của VietAviation Logistics được 9 lợi ích như sau:
-
Tư vấn chính xác – đúng quy định từng quốc gia VietAviation Logistics hỗ trợ kiểm tra mặt hàng, đảm bảo hàng hóa phù hợp quy định nhập khẩu, hạn chế tối đa rủi ro phát sinh.
-
Đóng gói đạt chuẩn vận chuyển quốc tế hàng hóa được đóng gói cẩn thận, đúng tiêu chuẩn, giúp bảo vệ an toàn trong suốt quá trình vận chuyển.
-
Hỗ trợ thủ tục hải quan trọn gói đội ngũ chuyên môn của VietAviation Logistics xử lý nhanh chóng các thủ tục khai báo, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho khách hàng.
-
Thời gian vận chuyển nhanh chóng, ổn định kết nối với nhiều tuyến vận chuyển quốc tế, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ ngay cả trong mùa cao điểm.
-
Theo dõi đơn hàng minh bạch khách hàng dễ dàng cập nhật tình trạng đơn hàng trong suốt quá trình vận chuyển.
-
Chi phí hợp lý, báo giá rõ ràng VietAviation Logistics cam kết chi phí minh bạch, hạn chế phát sinh ngoài dự kiến.
-
Giảm thiểu rủi ro trong quá trình vận chuyển Quy trình vận hành chuyên nghiệp giúp hạn chế tối đa tình trạng thất lạc, hư hỏng hàng hóa.
-
Đội ngũ chăm sóc khách hàng tận tâm luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn và xử lý kịp thời các tình huống phát sinh.
-
Phù hợp cho cả khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đáp ứng linh hoạt nhu cầu gửi quà, đồ cá nhân, hàng thương mại và quà doanh nghiệp.
VIII. Câu hỏi thường gặp về dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế
1. Vận chuyển hàng đi quốc tế mất bao lâu?
Thời gian vận chuyển phụ thuộc vào quốc gia nhận hàng, hình thức vận chuyển và thủ tục hải quan. Thông thường, hàng đi quốc tế mất từ 3 – 15 ngày.
2. Hàng hóa nào bị cấm vận chuyển đi nước ngoài?
Các mặt hàng như chất dễ cháy nổ, vũ khí, hàng cấm, động vật hoang dã hoặc hàng vi phạm pháp luật đều không được phép vận chuyển.
3. Có hỗ trợ đóng gói hàng hóa không?
VietAviation có hỗ trợ đóng gói hàng hóa đúng tiêu chuẩn nhằm đảm bảo an toàn khi vận chuyển quốc tế.
4. Làm sao để theo dõi đơn hàng quốc tế?
Khách hàng có thể theo dõi đơn hàng thông qua mã vận đơn được cung cấp sau khi gửi hàng.
5. Có nhận vận chuyển hàng số lượng lớn không?
VietAviation có hỗ trợ gửi hàng số lượng lớn với mức giá ưu đãi dành cho khách hàng doanh nghiệp hoặc gửi thường xuyên.
IX. Kết luận
Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết về dịch vụ vận chuyển hàng đi quốc tế. Hy vọng những chia sẻ từ bài viết trên sẽ giúp ích cho công việc của các bạn.
Nắm vững các lưu ý liên quan đến vận chuyển sẽ giúp hàng hoá của bạn thông quan dễ dàng.
Nếu bạn thấy bài viết hay và bổ ích hãy chia sẻ nó đến bạn bè và người thân muốn kinh doanh mặt hàng này nhé!
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc về uy tình hay những thủ tục khác có liên quan. Hãy liên hệ ngay đến số hotline 0842.001.900-0908.315.806 để được tư vấn nhé. VietAviation luôn ở đây để hỗ trợ bạn!
Hãy cùng khám phá thêm những thông tin khác
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TRUNG QUỐC VIỆT NAM
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH TIẾT KIỆM VIỆT NAM TRUNG QUỐC
BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ
QUY TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA VỀ VIỆT NAM
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA TỪ TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM
BẢNG GIÁ NHẬP HÀNG TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM

