Đặt banner 324 x 100
Đặt banner
238 x 160

​Từ vựng tiếng Hàn về các thủ tục visa


Ngày đăng: 16-07-2017 | Ngày cập nhật: 16-07-2017

1. 출입국관리사무소 (chul-ib-kuk-koan-ri-sa-mu-so): Cục Quản lý Xuất nhập cảnh
2. 등록하다 (teung-rok-ha-ta): đăng ký
3. 비자 종류 (bi-ja jong-ryu): loại visa
4. 외국인등록증 (uy-kuk-in-teung-rok-jeung): thẻ cư trú người nước ngoài
5. 신청서 (sin-cheong-seo): đơn xin, ơn đăng ký
6. 첨부하다 (cheom-bu-ha-ta): đính kèm
7. 연장하다 (yeon-jang-ha-ta): gia hạn
8. 수입인지 (su-ib-in-ji): tem lệ phí
9. 잔고증명서 (jan-ko-jeung-myong-seo): giấy chứng minh số dư trong tài khoản
10. 출석증명서 (chul-seok-jeung-myong-seo): giấy chứng nhận tham gia khóa học
11. 어학연수 (eo-hak-yeon-su): khóa học ngoại ngữ
12. 영수증 (young-su-jeung): hóa đơn
13. 제출하다 (je-chul-ha-ta): nộp
14. 평일 (pyong-il): ngày thường