Đặt banner 324 x 100
Đặt banner
238 x 160

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về thời tiết và khí hậu


Ngày đăng: 04-10-2017 | Ngày cập nhật: 04-10-2017
  1. 天気 (てんき): Thời tiết
  2.  天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết
  3.  雲 (くも): Mây
  4.  雨 (あめ): Mưa
  5. 梅雨 (つゆ/ばいう):  Mùa mưa
  6. 大雨 (おおあめ):  Mưa rào
  7.  豪雨 (ごうう):  Mưa rất to
  8.  暴風雨 (ぼうふうう):  Mưa bão
  9.  洪水 (こうずい):  Lũ lụt
  10. 局地的な雨  (きょくちてきなあめ):  Mưa rải rác
  11. 春雨 (しゅんう/はるさめ):  Mưa xuân
  12. 霧 (きり):  Sương
  13.  雪 (ゆき): Tuyết
  14. 氷 (こおり): Băng    
  15.  風 (かぜ): Gió
  16.  季節風 (きせつふう): Gió mùa
  17. 虹 (にじ):  Cầu vồng
  18. 大雪 (おおゆき): Tuyết dày
  19.  晴れ (はれ): Quang mây
  20.  快晴 (かいせい): Trời có nắng và ít mây
  21. 太陽 (たいよう): Mặt trời
  22. 曇り (くもり): Trời nhiều mây
 23. 雷 (かみなり): Sấm
24. 乾季 (かんき):  Mùa khô
25. 快晴 (かいせい) : Trời đẹp
26. 夕立 (ゆうだち) :  Mưa rào
27. 大雨 (おおあめ) :  Mưa to
28. 雷が落ちる (かみなりがおちる) :  Sấm
29. 霧 (きり) : Sương mù
30. 霜 (しも) : Sương giá
31. 吹雪 (ふぶき) : Bão tuyết
32. 湿気 (しっけ) : Độ ẩm
33. 大気 (たいき) : Không khí
34. 大気汚染 (たいきおせん) : Ô nhiễm không khí
35. 気圧 (きあつ) : Áp suất
36. 高気圧 (こうきあつ) : Áp suất cao
37. 低気圧 (ていきあつ) : Áp suất thấp
38. 温暖(な) (おんだん) : Ấm áp
39. 温帯 (おんたい) : Ôn đới
40. 寒帯 (かんたい) : Hàn đới
41. 熱帯 (ねったい) : Nhiệt đới
Ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn 
Địa chỉ: 24 Lý Thánh Tông-Đồng Nguyên-Từ Sơn 
Điện thoại: 02223.745.725/ 02223.745.726 Hotline: 0973.825.167