http://trangtindatxanh.com/
Đặt banner 324 x 100

25 từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Anh


Ngày đăng: 16-05-2018 | Ngày cập nhật: 16-05-2018
25 từ vựng chuyên ngành kế toán bằng tiếng Anh
1.     Accounting entry: ---- bút toán
 2.     Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
 3.     Accumulated: ---- lũy kế
 4.     Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
 5.     Advances to employees ---- Tạm ứng
 6.     Assets ---- Tài sản
 7.     Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
 8.     Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
 9.     Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
 10.   Cash ---- Tiền mặt
 11.   Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
 12.   Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
 13.   Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
 14.   Check and take over: ---- nghiệm thu
 15.   Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
 16.   Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
 17.   Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
 18.   Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
 19.   Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
 20.   Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
 21.   Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
 22.   Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
 23.   Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
 24.   Equity and funds ---- Vốn và quỹ
 25.   Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
ĐĂNG KÍ 3 KHÓA TẶNG 3 KHÓA MIỄN PHÍ
Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn
Địa chỉ: Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh
SĐT: 02223.745.724-02223.745.725-02223.745.726
Hotline: 0973.825.167